Bạn có biết nguy cơ cạn kiệt O2 Oxy Oxygen Oxi không?
1. Bạn có biết nguy cơ cạn kiệt O2 Oxy Oxygen Oxi không?
Bạn có biết nguy cơ cạn kiệt O2 Oxygen Oxi Oxy không?
Thiếu oxy có thể phát sinh khi các khí trơ như nitơ, heli, carbon dioxide và argon thoát vào không khí, làm cho mức oxy bị dịch chuyển. Không đủ oxy trong không khí xung quanh có thể gây tử vong, gây ra tình trạng thiếu oxy (mất nguồn cung cấp oxy đầy đủ trong cơ thể). Chúng tôi khám phá cách sử dụng máy theo dõi tình trạng suy giảm oxy để tìm hiểu cách chúng sẽ bảo vệ bạn.

2. Vì sao cần dùng máy đo khí O2 để tránh nguy cơ cạn kiệt oxy?
1. Đặc tính – Hàm lượng Oxy (O2 ) trong không khí là khoảng 21%, trong nước là 88,8% và trong cơ thể con người là khoảng 65%.
2. Nguy hiểm
– Người cảm thấy thiếu oxy khi nồng độ oxy khoảng 16%, cảm giác khó thở càng tăng khi nồng độ oxy hạ thấp xuống dưới 16%. Nồng độ oxy dưới 10% có thể gây tử vong.
– Môi trường thiếu oxy trầm trọng, dưới 6% người có thể chết ngay do ngừng tim, ngừng thở. Môi trường làm việc có nồng độ oxy thấp sẽ làm giảm sức lao động, làm người rơi, ngã do chóng mặt, chân tay không cử động hoặc bị chết ngạt.
– Nếu hít phải khong khí mà nồng độ oxy giảm xuống dưới 16% thì các cơ quan của cơ thể sẽ bị thiếu oxy, mạch đập và hô hấp trở lên nhanh hơn, xuất hiện triệu chứng nôn, đau đầu. Nếu nồng độ oxy giảm xuống dưới 10% thì nhịp tim sẽ giảm cùng với chứng mất ý thức, co giật, tăng huyết áp và dẫn tới chết vì ngạt thở.
3. Những môi trường có nguy cơ cạn kiệt oxy cao.
Sự cố thường xảy ra đặc biệt ở những nơi không khí bị ứ đọng do thiếu luồng không khí hoặc không có hệ thống thông gió thích hợp. Tình trạng cạn kiệt oxy là một hiện tượng phổ biến ở:
> Các phòng thí nghiệm nghiên cứu và phát triển yêu cầu sử dụng khí độc và khí trơ
> Hố ga và đường ống / hệ thống thoát nước thải
> Hầm lò
> Bể chứa và silo
> Nhà kho
> Hầm chứa tàu hoặc phòng trưng bày
> Các cơ sở công nghiệp sử dụng khí argon hoặc các khí che chắn khác để hàn
> Cửa hàng cung cấp dịch vụ lặn trộn khí để nạp lại bình SCUBA
4. Một số loại máy đo cảnh báo nguy cơ cạn kiệt oxy
Máy theo dõi ôxy có thể được sử dụng như một phần của hệ thống và được cố định tại chỗ để đưa ra cảnh báo khi mức ôxy giảm xuống gần mức không an toàn. Hệ thống ra vào an toàn bao gồm hệ thống âm thanh / đèn giao thông để cho biết căn phòng an toàn để vào. Bên trong phòng, các thiết bị dò khí được lắp đặt ở những vị trí có khả năng bị rò rỉ hoặc nơi có khả năng tích tụ khí. Cảnh báo theo dõi oxy có cả cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh. Rơ le tích hợp kích hoạt và điều khiển quạt hút hoặc hệ thống thông gió
Các loại máy đo khí Oxy của hãng Cosmos
Tên máy | Đặc điểm |
Máy đo khí Oxy cầm tay XP-3180
![]() |
Dải đo 0 – 25%vol Phòng nổ: Exibd II BT3. Độ chính xác: ±0.3vol% Cảnh báo: 18% Vol. Nhiệt độ làm việc: -10oC đến 40oC |
Máy đo khí O2 cầm tay XO-2200
![]() |
Dải nồng độ: 0 – 25% Phân giải: 0.1% Nhiệt độ làm việc: -10 … 40 độ C (30 – 90%RH – không sương) Thời lượng pin: lên đến 5000 giờ |
Máy đo O2 trong khí thải XP-3180E![]() |
Dùng cho khí thải Dải đo: 0-25vol% Độ chính xác: ±0.3vol% Cảnh báo: 18% Vol. Phòng nổ: Exibd II BT3. |
Máy đo khí Oxy xa 5m cầm tay XO-326IIs![]() |
Dải đo: 0 đến 25% Phân giải: 0.1% Chiều dài dây: 5m hoặc 1m hoặc 10m Thời lượng pin: xấp xỉ 15.000 giờ Phòng nổ: Ex ia CT 3X IP20 Nhiệt độ làm viêc: -10 … 40 độ C Độ ẩm: 30 đến 85% RH (không sương) |
Hệ thống đo rò rỉ khí Oxy
Model | Mô tả | |
Cảm biến đo khí O2 KS-2D, KS-2O![]() |
– Dải đo: Phụ thuộc thông số kỹ thuật – Chiều dài kết nối tối đa: 1km – Phòng nổ: 3nG5 – Nhiệt độ làm việc: 0 đến +40 °C |
|
Cảm biến đo nồng độ O2 PS-2OP PS-2OE![]() |
– Dải đo: Phụ thuộc thông số kỹ thuật – Nguồn cấp: 100 VAC +/-10%; 24 VDC+/-10% – Chiều dài kết nối tối đa: 1km – Phòng nổ: PS-2OE – 3nG5 – Nhiệt độ làm việc: 0 đến +40 °C |
|
Cảm biến nồng độ khí Oxy KS-7O Cosmos
![]() |
Dải đo: 0 – 25.0 vol% hoặc 0 – 50.0 vol% Tín hiệu ngoài: 4 – 20 mA Nhiệt độ làm việc: – 10 đến 40 độ C, 30 đến 85% RH không sương Nguồn cấp: 24 VDC +/-10% Tùy chọn: Đầu đo rời KS-7OF, Pin KS-7xB |
Máy đo nhiều loại khí bao gồm khí Oxy
Máy đo khí Oxy và CO XOC-2200![]() |
Dải đo: 0 – 25% (O2); 0 – 300ppm (CO) Nhiệt độ: -10 đến 40 độ C, 30 – 90%RH (không sương) |
Máy đo khí Oxy và H2S từ xa XOS-326![]() |
Dải đo :0 đến 25% (O2); 0~30.0ppm Chiều dài dây: 5m Thời lượng pin: xấp xỉ 15.000 giờ Ex ia CT 3X IP20 Nhiệt độ làm viêc: -10 … 40 độ C Độ ẩm: 30 đến 85% RH (không sương) |
Máy đo khí Oxy và H2S cầm tay XOS-2200![]() |
Dải đo: 0 … 25% (O2); 0 … 30ppm hoặc 30 … 100ppm (H2S) Nhiệt độ làm việc: -10 đến 40 độ C; độ ẩm 30 – 85% Thời lượng pin: liên tục đến 5000 giờ |
Máy đo khí Oxy CO H2S LEL XA-4400II![]() |
Phạm vi đo: 0-100 % LEL (Metan) 0-25vol% (Oxy) 0-30ppm (H2S) 0-300ppm (CO) Điều kiện làm việc: nhiệt độ từ -20 đến 50℃, Độ ẩm từ 30 đến 85% RH Ex ia II CT3, ATEX IP67 |
Máy đo khí đa chỉ tiêu XP-302M![]() |
Chức năng ghi dữ liệu (tối đa 150 giờ) Hiển thị mức pin còn lại, thời gian hiện tại và nhiệt độ Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: -10oC đến 40oC, 95% RH |
Danh sách khí liên quan
Bạn có biết nguy cơ cạn kiệt O2