Đo khí độc Methyl Cyclohexane CH3C6H11
1. Đo khí độc Methyl Cyclohexane CH3C6H11
Đo khí độc Methyl Cyclohexane CH3C6H11 là các thiết bị cầm tay hoặc đầu cảm biến cố định đo, cảnh báo rò rỉ nồng độ của khí Metyl Xyclo hexan trong không khí.
Methyl Cyclohexane là một dung môi hữu cơ quan trọng, còn được gọi là Hexahydrotoluene hoặc Cyclohexylmethane, có công thức hóa học là C7H14 và mã CAS là 108-87-2.
Dải đo: 0 – 100 %LEL, 0 – 10000 ppm.
2. Một số sản phẩm máy đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11
a. Máy đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11 cầm tay
| Model XP-3XXXII (Mỗi đơn vị đo có 1 model trong series) – Dải đo 0 – 100 %LEL XP-3310II 0 – 10000 ppm XP-3360II 0 – 10000 ppm và 0 – 100 %LEL XP-3360II-W – Lấy mẫu: Bơm hút – Phòng nổ: Exibd II BT3 – Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập độ cao 2m – Thời gian hoạt động: đến 20 giờ – Độ ẩm từ 30 đến 85% RH – Nguồn cấp: 4 pin AA |
|
b. Máy đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11 và O2
| Máy đo khí O2 Oxy và Methyl Cyclohexane XP-3XXXII Đo cùng lúc khí O2 và khí Methyl Cyclohexane – Dải đo: Khí O2: 0 – 25 vol% Khí Methyl Cyclohexane: 0 – 100 %LEL: XP-3318II 0 – 5000 ppm/0 – 10000 ppm: XP-3368II 0 – 5000ppm/0 – 10000 ppm và 0 – 100 %LEL XP-3368II-W – Lấy mẫu: Bơm hút – Phòng nổ: Exibd II BT3 – Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập độ cao 2m – Thời gian hoạt động: đến 20 giờ – Độ ẩm từ 30 đến 85% RH – Nguồn cấp: 4 pin AA |
|
b. Đầu cảm biến đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11 24/24
| – Dải đo 0 – 100%LEL KD-12B 0 – 1000 ppm KD-12A – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: 24V DC – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Khuếch tán |
|
| – Dải đo 0 – 100%LEL/ 0 – 1000 ppm / 0 – 2000 ppm – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: II 2G Ex d IIB – Nguồn cấp: 24VDC (18 đến 30 VDC) – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-12 |
|
| -Dải đo 0 – 100%LEL – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-14 |
|
| -Dải đo: 0 – 100 %LEL – Phân dải: 1 %LEL – Lấy mẫu: Khuếch tán – Nhiệt độ/độ ẩm: -10 … 60 độ C/ 10 – 90%RH – Phòng nổ: d3aG4 – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 Xem thêm KD-5 Series |
|
Danh sách loại khí đầu dò khí PS-7 Cosmos (cảm biến)
| Khí đo | Dải đo | Nguyên lý đo | Model No. |
| SiH4 | 5 / 25ppm | Điện hóa | CDS-7 |
| PH3 | 1ppm | ||
| B2H6 | 500ppb | ||
| AsH3 | 250ppb | ||
| H2Se | 250ppb | ||
| Si2H6 | 25ppm | ||
| SiH2Cl2 | 25ppm | ||
| GeH4 | 1ppm | ||
| NH3 | 100ppm | ||
| HF | 10ppm | ||
| PF3 | 10ppm | ||
| HCl | 5 / 25ppm | ||
| HBr | 10ppm | ||
| F2 | 5ppm | ||
| Cl2 | 5ppm | ||
| ClF3 | 1ppm | ||
| O3 | 1ppm | ||
| CO | 250ppm | ||
| H2S | 50ppm | ||
| NF3 | 100ppm | điện hóa với pyrolyzer |
|
| CCl4 | 100ppm | ||
| H2 | 500 / 1000ppm | Dây bán dẫn nhiệt | CHS-7 |
| O2 | 25vol% | Pin Galvanic | COS-7 |
*Vui lòng liên hệ với đại diện của bạn cho các loại khí khác ngoài những loại được liệt kê. (SO2 NO NO2 CH3F C4F6…) loại khí đầu dò khí PS-7
Đo khí độc Methyl Cyclohexane CH3C6H11
Danh sách khí liên quan đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Đo khí gas Methyl Cyclohexane CH3C6H11 |












