Hiệu chuẩn máy đo khí XP-302M

Hiệu chuẩn máy đo 4 khí XP-302M

Hiệu chuẩn máy đo khí XP-302M

1. Hiệu chuẩn máy đo khí XP-302M

Hiệu chuẩn máy đo khí XP-302M là quá trình sử dụng khí chuẩn để kiểm tra, đánh giá và hiệu chỉnh lại độ chính xác của máy đo khí LEL CO O2 H2S.

Nếu thiết bị làm việc ổn định và cho kết quả nằm trong phạm vi độ chính xác cho phép do hãng công bố thì có thể xác nhận máy ĐẠT.

Nếu máy cho ra kết quả đo có sai số lớn, cần hiệu chỉnh lại, sau khi hiệu chỉnh thì tiếp tục sử dụng bình khí chuẩn để kiểm tra lại kết quả đo đạc trên máy. Nếu máy ra kết quả nằm trong phạm vi cho phép thì xác nhận máy ĐẠT, nếu không ra kết quả chính xác cần hiệu chỉnh lại. Nếu hiệu chỉnh nhiều lần mà máy KHÔNG ĐẠT thì xác nhận là máy KHÔNG ĐẠT.

Giả sử dùng bình khí O2 18%, CO 100 ppm, H2S 15 ppm, CH4 50 %LEL (2.5 %) mà máy lên nồng độ lần lượt là 17.8 % O2, 97 ppm CO, 14 ppm H2S, 48%LEL CH4 thì xác nhận máy ĐẠT.

Nhưng nếu máy XP-302M lên nồng độ là 17.8 % O2, 80 ppm CO, 15 ppm H2S, 45 %LEL thì máy KHÔNG ĐẠT.

Hiệu chuẩn máy đo 4 khí XP-302M
Hiệu chuẩn máy đo 4 khí XP-302M

LƯU Ý:

             XP-302M là máy đo khí đa chỉ tiêu, riêng chỉ tiêu LEL cần tìm hiểu rõ là khí CH4 hay i-C4H10 vì nếu khí chuẩn không phù hợp việc hiệu chuẩn sẽ làm sai lệch kết quả đo sau này.

             Nên hiệu chuẩn máy sau 6 tháng sử dụng hoặc 1 năm sử dụng.

             Nếu sử dụng máy trong điều kiện môi trường khắc nghiệt (điều kiện nhiệt độ cao, độ ẩm cao, nồng độ khí quá dải đo của máy …) thì nên hiệu chuẩn máy thường xuyên để tránh hỏng cảm biến.

             XP-302M là máy đo khí lấy mẫu dạng bơm hút, lưu lượng hút là 0.5 lít/phút nên cần điều chỉnh lưu lượng khí từ bình nhỏ hơn hoặc bằng 0.5 lít/phút để tránh sai số.

             Nếu một trong 4 chỉ tiêu sau nhiều lần hiệu chỉnh KHÔNG ĐẠT thì vẫn phải xác nhận máy KHÔNG ĐẠT.

2. Thông số kỹ thuật máy đo khí đa chỉ tiêu XP-302M

Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh: XP-302M Manual Eng 

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Tại đây

Loại khí đo Khí cháy nổ(CH4 – iC4H10) Oxygen (O2) Hydrogen sulfide (H2S) Carbon monoxide (CO)
Nguyên lý đo Xúc tác Pin Galvanic Điện hóa Điện hóa
Phương pháp lấy mẫu Bơm hút
Dải đo(Dải phục vụ) 0-100 %LEL(101-110 %LEL) 0-25 vol%(25.1-50 vol%) 0-30 ppm(30.1-150ppm) 0-150 ppm(151-300ppm)
Độ phân dải 1 %LEL 0.1vol% 0.1ppm 1ppm

Cài đặt báo động

  • Cấp 1: 10%LEL
  • Cấp 2: 30%LEL
  • Cấp 1: 19.5vol%
  • Cấp 2: 18vol%
  • Cấp 1: 10ppm
  • Cấp 2: 15ppm
  • Cấp 1: 50ppm
  • Cấp 2: 100ppm
Nguồn cấp pin kiềm kiềm Panasonic (LR6) x 4 viên
Thời gian hoạt động*3 Tối thiểu 8 giờ ở 20 ° C, không có báo động, đèn nền và dữ liệu đăng xuất
Nhiệt độ và độ ẩm làm việc -10 đến 40ºC, 30 đến 90%RH (Không ngưng tụ)
Chứng chỉ Chứng chỉ chống nước: IP22. Phòng nổ
Cảnh báo khác Thông báo pin yếu / trống (mức pin luôn hiển thị), lỗi cảm biến và tốc độ dòng
Kích thước Xấp xỉ. (W) 152 × (H) 152 × (D) 42mm (Không gồm phần nhô ra và bao da)
Khối lượng Xấp xỉ. 870g (chỉ bao gồm máy, không có vỏ máy)

Phụ kiện: Bao da mềm, Ống dẫn mẫu khí với đầu lấy mẫu 1m, 4 pin AA alkaline khô, giấy lọc khí

*1: Trong một điều kiện đo giống hệt nhau.

*2: Thời gian để đạt 90% nồng độ khí áp dụng cho đầu ống lấy mẫu khí tại 20±2ºC

*3: Thời gian thay đổi tùy theo hoàn cảnh, tình trạng sử dụng, thời gian lưu trữ, nhà sản xuất pin, etc.

Thông số khác:

– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 08m): 40 giây

– Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: -10oC đến 40oC, 95% RH

– Nguồn điện: 4xAA

– Pin khô Alkaline

Các loại máy đo khí đa chỉ tiêu liên quan: Máy đo khí CO, O2, H2S, LEL XA-4400II

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0965070740