Thiết bị đo khí kiểu bơm hút

1. Thiết bị đo khí kiểu bơm hút là gì?

Thiết bị đo khí kiểu bơm hút là thiết bị đo khí có tích hợp bơm hút bên trong cùng với đầu dò lấy mẫu. Tùy vào công suất trang bị của bơm hút mà đầu dò lấy mẫu có thể có chiều dài từ 1m đến 30m. Tuy nhiên, đầu dò càng dài thì độ trễ trả kết quả càng lớn do mất nhiều thời gian cho mẫu khí đi hết chiều dài ống.

Các thiết bị này được chia làm 2 loại:

  • Máy đo khí cầm tay (Portable gas detector)
  • Đầu đo khí cố định (Fixed type gas detector)
Thiết bị đo khí kiểu bơm hút PS-7 Cosmos
Thiết bị đo khí kiểu bơm hút PS-7 Cosmos
Thiết bị đo khí kiểu bơm hút XP-3110 Cosmos
Thiết bị đo khí kiểu bơm hút XP-3110 Cosmos

2. Ưu điểm, nhược điểm của thiết bị đo khí kiểu bơm hút

a. Ưu điểm

  • Kết quả đo chính xác và ổn định.
  • Độ sai số nhỏ.
  • Đo khí tập trung.
  • Có thể lấy mẫu từ xa (tùy thuộc vào chiều dài đầu dò khí).
  • Thường được sử dụng để kiểm tra những khu vực như bồn bể chứa, hầm lò, khoang tàu… (khu vực ngầm kín khí và khó thông khí) trước khi đưa người xuống làm việc và hoạt động.
  • Có thể dùng để đo như 1 thiết bị giám sát khí cá nhân tương tự như máy đo khí dạng khuếch tán.
  • Có tiêu chuẩn phòng nổ với những loại khí dễ cháy nổ

b. Nhược điểm.

  • Thời gian lấy mẫu và trả kết quả chậm (phụ thuộc vào chiều dài ống lấy mẫu)
  • Khả năng chống nước, chống bụi kém (thường chỉ có IP 20, IP 22)
  • Thời gian làm việc không lâu dài do bơm hút mẫu tiêu thụ nhiều công suất.
  • Kích thước máy thường lớn.

3. Một số loại máy đo khí kiểu hấp thụ.

a. Máy đo khí cầm tay

Model Mô tả ngắn

Máy phát hiện rò rỉ khí gas XP-702III

Máy phát hiện rò rỉ khí kiểu hấp thụ XP-702III Cosmos
Máy phát hiện rò rỉ khí dạng hấp thụ XP-702III Cosmos
  • Nồng độ cảm biến: 10 ppm (CFC 30 ppm)
  • Cấp độ phòng nổ: Ex ia II BT3
  • Thời lượng pin: xấp xỉ 12 giờ
  • Nhiệt độ làm việc: -20 … 50 độ C
  • Khối lượng: 190g
  • Thời gian đáp ứng: 3 giây
  • Nguồn điện: Size AA alkaline battery (LR6) x 2
  • Kích thước (WxHxD): W38 x H130 x D32 mm ( không bao gồm phần nhô ra)

Máy đo nồng độ khí gas XP-3110

Máy đo khí gas kiểu hấp thụ XP-3110 Cosmos
Máy đo khí gas kiểu hấp thụ XP-3110 Cosmos
  • Dãy đo: 0-100%LEL
  • Giới hạn báo động: 20% LEL.
  • Thiết kế phòng nổ: Exibd II BT3
  • Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C
  • Nguồn điện: 4xAA – Pin khô Alkaline
  • Thời gian hoạt động: đến 20 giờ
  • Kích thước (WxHxD): 82x162x36mm
  • Trọng lượng: ~450g (Không bao gồm pin)

Máy đo khí gas XP-3140

Máy đo khí kiểu hấp thụ XP-3140 Cosmos
Máy đo khí kiểu hấp thụ XP-3140 Cosmos
    • Giới hạn báo động: 50% vol
    • Dải đo : 0-100%vol
    • Tín hiệu báo động:
      • Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy
      • Báo lỗi: Còi báo, đèn đỏ nháy, thể hiện trên màn hình LCD.
    • Thời gian hoạt động : 20 giờ
    • Chứng chỉ phòng nổ: Exibd II BT3
    • Nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 50oC
    • Kích thước : 82x162x36 mm

Máy đo khí gas nồng độ thấp XP-3160

Máy đo nồng độ khí kiểu hấp thụ XP-3160
Máy đo nồng độ khí kiểu hấp thụ XP-3160
– Loại khí đo: CH4, C3H8, C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, …
  • Ngưỡng cảnh báo: 250 hoặc 500ppm
  • Hiển thị số : 
    • 0-500ppm hoặc 0 – 1000ppm (thang đo thấp)
    • 0-5,000ppm hoặc 0 – 10,000ppm (thang đo cao)
  • Dải đo : 0-10,000ppm
  • Thời gian hoạt động : 20 giờ
  • Phòng nổ: Exibd II BT3
  • Nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 50oC
  • Kích thước : 82x162x36 mm

Máy đo khí gas và khí Oxy XP-3118

Máy đo khí O2 và khí gas cháy nổ XP-3118 Cosmos
Máy đo khí O2 và khí gas cháy nổ XP-3118 Cosmos
    • Dải đo:
      • 0 … 100% LEL
      • 0 – 25% thể tích
    • Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3
    • Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C
    • Thời lượng pin: 20 giờ
    • khối lượng: 450g
    • Đo khí Oxy và khí gas cháy nổ

Máy đo khí đa chỉ tiêu XP-302M

Máy đo nồng độ khí kiểu hấp thụ XP-302M Cosmos
Máy đo nồng độ khí kiểu hấp thụ XP-302M Cosmos
Khí dễ cháy (CH4 hoặc LPG)
  • Dải đo: 0-100%LEL
  • Giới hạn báo động:
    • 10%LEL (Cấp 1)
    • 30%LEL (Cấp 2)
 Oxygen (O2)
  • Dải đo: 0-25vol%
  • Dải đo ( theo yêu cầu khác): 25.1-50.0vol%
  • Giới hạn báo động:
    • 19.5vol% (Cấp 1)
    • 18vol% (Cấp 2)
Hydrogen Sulfide (H2S)
  • Dải đo: 0-30ppm
  • Dải đo ( theo yêu cầu khác): 30.1-150ppm
  • Giới hạn báo động:
    • 10ppm (Cấp 1)
    • 15ppm (Cấp 2)

Carbon Monoxide (CO)

  • Dải đo: 0-150ppm
  • Dải đo ( theo yêu cầu khác): 151-300ppm
  • Giới hạn báo động:
    • 50ppm (Cấp 1)
    • 100ppm (Cấp 2)

Máy đo khí Oxy cầm tay XP-3180

Máy đo nồng độ khí oxy hấp thụ XP-3180 Cosmos
Máy đo nồng độ khí oxy hấp thụ XP-3180 Cosmos
  • Dải đo 0 – 25%vol
  • Tiêu chuẩn phòng nổ: Exibd II BT3.
  • Mức cảnh báo: 18% Vol.
  • Hiển thị: Màn hình LCD với hiển thị số, hiển thị thang đo
  • Nhiệt độ làm việc: -10oC đến 40oC
  • Kích thước (WxHxD): 82x162x36mm

b. Một số sản phẩm đầu đo khí kiểu hấp thụ.

Đầu đo khí cháy nổ PD-12

Đầu đo lấy mẫu khí kiểu hấp thụ PD-12 Cosmos
Đầu đo lấy mẫu khí kiểu hấp thụ PD-12 Cosmos

Loại khí đo: Khí cháy nổ

  • Dải đo: Theo thông số kỹ thuật
  • Nguồn cấp: 24 VDC (18 đến 30 VDC).
  • Cáp kết nối: Đường kính ngoài cáp: 10.5 đến 14.5mmCáp được bảo vệ 6 dây dẫn: CVV-S 1.25mm2 hoặc 2.0mm2
  • Ex IIB H2 T4X
  • Cấp bảo vệ: IP65
  • Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: Nhiệt độ: -10 đến 50 độ C. Độ ẩm: 10 đến 90% RH (ở 0 – 50 độ C)
  • Kích thước W133 x H260 x D132 mm
  • Khối lượng: Xấp xỉ 5.2 kg

Sensor báo rò khí gas PE-2CC PE-2DC Cosmos

Cảm biến đo khí NH3 loại hấp thụ PE-2CZ-NH3 và PE-2DZ-NH3
Cảm biến đo khí NH3 loại hấp thụ PE-2CZ-NH3 và PE-2DZ-NH3

 

Ngừng sản xuất từ tháng 9 năm 2025

– Loại khí đo: Khí cháy nổ

  • Dải đo: Theo thông số kỹ thuật
  • Nguồn cấp: Do bộ hiển thị cấp
  • Nguồn cấp cho bơm: 100 VAC +/-10% (24 VDC +/-10%)
  • Cáp nối tối đa; 1km (cáp 2mm2)
  • Cấu trúc phòng nổ: d2G4
  • Nhiệt độ làm việc: -10 đến 40 độ C
  • Cáp: 6C
  • Kích thước: W122 x H390 x D96 mm
  • Khối lượng: Khoảng 6.2 kg

Cảm biến đo nồng độ oxy PS-2OP PS-2OE

Cảm biến đo nồng độ oxy PS-2OP PS-2OE
Cảm biến đo nồng độ oxy PS-2OP PS-2OE

 

Dải đo: Phụ thuộc thông số kỹ thuật

  • Nguồn cấp: 100 VAC +/-10%; 24 VDC+/-10%
  • Loại khí đo: Oxy
  •  Chiều dài kết nối tối đa: 1km (Cáp 2mm – PS-2OP) (500m khi sử dụng zenner barrier, dây cáp 2mm2 – PS-2OE)
  • Cấu trúc phòng nổ: PS-2OP không cấu trúc phòng nổ; PS-2OE – Cấu trúc phòng nổ an toàn nội tại 3nG5 khi kết hợp với zenner barrier
  • Nhiệt độ làm việc: 0 đến +40 °C
  • Cáp dẫn: 2C
  • Kích thước: W300 x H350 x D100 mm
  • Khối lượng: Xấp xỉ 5.6kg