Đo khí NH3 Amoniac Ammonia
1. Đo khí NH3 Amoniac Ammonia
Đo khí NH3 Amoniac Ammonia là danh mục về các sản phẩm, thiết bị đo nồng độ khí Amoniac. Được chia làm các dạng chính là:
- Máy đo khí NH3 cầm tay
- Máy đo khí NH3 dạng cố định đo liên tục 24/24
Dải đo:
0 – 100 ppm
0 – 400 ppm
0 – 1000 ppm
0 – 10000 ppm ( 0 – 1 vol%)
2. Một số loại máy đo khí NH3 Amoniac Ammonia
a. Các máy đo khí NH3 Amoniac cầm tay
| – Dải đo: 0 – 100 ppm – Phân dải: 1 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Cảnh báo: Cảnh báo 2 mức – Nguồn cấp: 4 pin x AA alkaline hoặc bộ đổi nguồn AC – Phụ kiện chính: Vòi lấy mẫu khí có đầu dò, dây đeo vai, Pin Ankan x 4, bộ lọc dự phòng.– Xem thêm XPS-7II NH3 |
|
| – Dải đo: 0 – 10000 ppm XP-3360II – Phân dải: 1 ppm / 5 ppm – Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3 – Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C – Thời lượng pin: 20 giờ – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập (Rơi độ cao 2m) – Lấy mẫu: Bơm hút |
|
| – Dải phải hiện: 10 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút. – Nguồn cấp: 2 pin AA – Thời gian đáp ứng: < 10 giây – Sử dụng liên tục: Khoảng 12 giờ – Nhiệt độ: 0 đến + 40 ° C – Độ ẩm: Ít hơn 85% RH (không ngưng tụ)– Xem thêm XP-702III NH3 |
|
| – Dải đo khí O2 0 – 25 vol% Dải đo khí NH3 0 – 10000 ppm XP-3368II – Phân dải: 1 ppm / 5 ppm – Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3 – Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C – Thời lượng pin: 20 giờ – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập (Rơi độ cao 2m) – Lấy mẫu: Bơm hút |
|
b. Các cảm biến đo khí NH3 Amoniac Ammonia
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 100 ppm – Độ phân dải: 1 ppm – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) Model: PS-7 NH3 |
|
| – Dải đo 0 – 100 ppm/0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: 24V DC – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Khuếch tán Model: KD-12 |
|
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 100 ppm – Độ phân dải: 1 ppm – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp, Modbus/TCP, RS485 (Khách hàng lựa chọn) – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) – Model: PS-8 NH3 (Thay thế PS-7) |
|
| Dải đo: 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm Bảo vệ: IP65 Phòng nổ: II 2G Ex d IIB Nguồn cấp: 24VDC (18 đến 30 VDC) Nhiệt độ -10 đến 50 độ C Độ ẩm: 10 đến 90 %RH Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-12 |
|
| – Dải đo 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Hiển thị: Không có màn hình hiển thị – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-14 |
|
| – Dải đo 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Hiển thị: Không có màn hình hiển thị – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Khuếch tán Model: KD-5B |
|
Máy đo khí NH3 nhà máy thực phẩm PS-8
Tủ cảnh báo kết nối: UV-810, NV-120, NV-100
3. Khí NH3 là gì?
Amoniac (NH3) là chất hóa học tự nhiên trong bầu không khí, như một hóa chất nhân tạo cần thiết cho cuộc sống và sản xuất. Ở nhiệt độ phòng, amoniac là khí không màu, có mùi hăng khai và nhẹ hơn không khí, dễ dàng hòa tan trong nước.

4. Tại sao phải đo khí NH3 Amoniac Ammonia
– Hít phải: Amoniac có tính ăn mòn. Tiếp xúc với nồng độ cao amoniac trong không khí gây bỏng niêm mạc mũi, cổ họng và đường hô hấp. Điều này có thể phá hủy đường thở dẫn đến suy hô hấp. Hít nồng độ thấp hơn có thể gây ho và kích ứng mũi họng, kích ứng mắt gây chảy nước mắt.
– Tiếp xúc trực tiếp: Nếu tiếp xúc với amoniac đậm đặc, da, mắt, họng, phổi có thể bị bỏng rất nặng. Những vết bỏng có thể gây mù vĩnh viễn, bệnh phổi, hoặc tử vong.
– Nuốt phải: Vô tình ăn hoặc uống amoniac đậm đặc có thể bỏng ở miệng, cổ họng và dạ dày, đau dạ dày nghiêm trọng, nôn.
– Không có bằng chứng cho thấy amoniac gây ung thư. Không có bằng chứng cho thấy việc tiếp xúc với nồng độ amoniac tìm thấy trong môi trường gây ra dị tật bẩm sinh hoặc các hiệu ứng phát triển khác.
Ảnh hưởng theo nồng độ
|
Nồng độ/Thời gian |
Tác hại |
| 10.000 ppm | Gây chết người. |
| 5.000 – 10.000 ppm | Viêm phế quản hóa chất, tích tụ chất dịch trong phổi, bỏng hóa chất của da và có khả năng gây tử vong nhanh chóng. |
| 700-1700 ppm | Ho, co thắt phế quản, đau ngực cùng với kích ứng mắt nghiêm trọng và chảy nước mắt. |
| 500 ppm trong 30 phút | Kích ứng đường hô hấp, chảy nước mắt. |
| 134 ppm trong 5 phút | Kích ứng mắt, kích ứng mũi, ngứa họng, rát ngực. |
| 140 ppm trong 2 giờ | Kích ứng nặng, cần phải rời khỏi khu vực tiếp xúc. |
| 100 ppm trong 2 giờ | Khó chịu ở mắt và kích thích họng. |
| 50-80 ppm trong 2 giờ | Thay đổi ở mắt và kích thích họng. |
| 20-50 ppm | Khó chịu nhẹ. |
Công Ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh
Danh sách khí liên quan đo khí NH3 Amoniac Ammonia
Loại khí khác :
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Đo khí NH3 Amoniac Ammonia |
Đo khí NH3 Amoniac Ammonia























