Máy đo khí gas LPG ppm xp-3160 cosmos (Ngừng sản xuất từ 2022)
1. Máy đo khí gas LPG ppm xp-3160 cosmos
Máy đo khí gas LPG ppm XP-3160 Cosmos là thiết bị cầm tay được dùng để kiểm tra nồng độ của khí gas cháy nổ theo đơn vị ppm.
Model tương đương: XP-3360II, XP-3360II-W
Máy được sản xuất bởi hãng New-Cosmos Nhật Bản.
2. Thông số kỹ thuật máy đo khí gas LPG ppm XP-3160 Cosmos
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh: tại đây (XP-3160 Manual Eng)
Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: tại đây
| Loại khí đo | CH4, C3H8, LPG, C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, EO … |
| Lấy mẫu | Hấp thụ |
| Ngưỡng cảnh báo | 250 hoặc 500 ppm |
| Thanh hiển thị số |
|
| Dải đo | 0-10,000 ppm |
| Thời gian hoạt động | 20 giờ |
| Phòng nổ | Exibd II BT3 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20C đến 50 độ C |
| Kích thước | 82x162x36 mm |
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bao da mềm, Ống dẫn mẫu khí với đầu lấy mẫu 1m, 4 pin AA alkaline khô, giấy lọc khí
Phụ kiện lựa chọn thêm: 2-30m ống lấy mẫu, đầu pha loãng khí, phần mềm tải dữ liệu ( đĩa phần mềm CD và cáp USB)

3. Vì sao cần dùng máy đo khí gas LPG ppm?
Khí dầu mỏ hóa lỏng hay Khí hóa lỏng (tiếng Anh: Liquefied Petroleum Gas; viết tắt: LPG) là chữ viết tắt của, hoặc LP Gas là “khí dầu mỏ hóa lỏng”. Đây là cách diễn tả chung của propan có công thức hóa học là C3H8 và butan có công thức hóa học là C4H10, cả hai được tồn trữ riêng biệt hoặc chung với nhau như một hỗn hợp. LPG được gọi là khí dầu mỏ hóa lỏng vì các chất khí này có thể được hóa lỏng ở nhiệt độ bình thường bằng cách gia tăng áp suất vừa phải, hoặc ở áp suất bình thường bằng cách sử dụng kỹ thuật làm lạnh để làm giảm nhiệt độ. Trong thành phần của LPG, thông thường pha trộn Propan:Butan: 30:70, 40:60, 50:50
Ứng dụng của gas LPG trong đời sống:
LPG, hóa lỏng thông qua điều áp, đến từ chế biến khí tự nhiên và lọc dầu. LPG đã qua xử lý được sử dụng làm nhiên liệu để sưởi ấm, nấu ăn, nước nóng và nhiên liệu tự động cho các phương tiện ô tô xe máy xe bus.
Ở các quốc gia khác nhau, khí đốt nhiên liệu đốt nóng LPG được cung cấp có thể là hỗn hợp propan, butan hoặc propan-butan.
Ở một số nước, LPG chỉ là propan. Propane là LPG nhưng không phải tất cả LPG là propan.
Còn tại Việt Nam LPG là hỗ hợp của Propan với Butan theo tỷ lệ khác nhau:
Propan – Butan pha tỷ lệ 70/30: Gọi là gas nhẹ. Gas này cho áp suất thấp hơn và nhiệt lượng cao hơn. Thường được sử dụng trong hệ thống Gas công nghiệp. Và đương nhiên giá thành nó sẽ cao hơn.
Propan – Butan pha tỷ lệ 50/50: Gọi là gas thường. Gas này cho áp suất lớn hơn với gas nhẹ. Nhiệt lượng tạo ra sẽ thấp hơn nên giá thành của chúng sẽ rẻ hơn. Loại Gas này thường được sử dụng cho hệ thống gas dân dụng, hệ thống gas trung tâm thương mại, gas chung cư…
Ảnh hưởng của gas LPG đến đời sống con người:
1. Nguy cơ bỏng lạnh
Khi bị LPG lỏng bắng vào da hay mắt, vùng da hay mắt sẽ bị bỏng lạnh.
Công nhân phải được trang bị quần áo bảo hộ, kính và găng tay.
Cấp cứu khi bị LPG lỏng bắn vào da, mắt:
2. Nguy cơ gây ngộp thở
Vì nặng hơn không khí, trong không gian hạn hẹp, LPG chiếm chổ của không khí và gây ngộp thở.
Khu vực tồn trữ, chiết nạp phải thoáng, cao và thông gió tốt.
Khi nồng độ LPG từ 1% trở lên có thể gây choáng nhẹ sau vài phút.
Nồng độ cho phép làm việc lâu dài là 0,25%.
3. Gây cháy nổ
Giới hạn cháy nổ của LPG là từ 1.9% đến 9%.
4. Video sản phẩm máy đo khí gas LPG ppm
Sản phẩm liên quan: Máy đo khí cháy nổ XP-3110, Máy đo nồng độ khí cháy nổ XP-3140, Máy đo khí gas XP-3160, Máy phát hiện rò rỉ khí gas XP-702III
Loại khí đo:
ethyl acrylate [CH2=CHCOOC2H5] , methyl acrylate [CH2=CHCOOCH3] ,
acrylonitrile [CH2=CHCN] , acethylene [C2H2] ,
acetonitrile [CH3CN] , acetone [(CH3)2CO] ,
ammonia [NH3] , isobutane [i-C4H10] ,
isopropyl alcohol [(CH3)2CHOH] , carbon monoxide [CO] ,
ethanol [C2H5OH] , ethane [C2H6] ,
vinyl chloride [CH2=CHCI] , gasoline, acetic acid [CH3COOH] ,
ethyl acetate [CH3COOC2H5] , butyl acetate [CH3COO(CH3)2CH3] ,
oxidized ethylene [CH2CH2O] , propylene oxide [C3H6O] ,
cyclohexane [C6H12] , cyclopentane [C5H10] ,
dimethyl ether [C2H6O] , hydrogen [H2] ,
styrene [C6H5CH=CH2] , tetrahydrofuran [CH2CH2CH2CH2O] ,
city gas, toluene [C6H5CH3] ,
butadiene [CH2=CHCH=CH2] , propane [C3H8] ,
propylene [C3H6] , n-hexanoic [CH3(CH2)4CH3] ,
n-heptane [CH3(CH2)5CH3] , benzene [C6H6] ,
n-pentane [CH3(CH2)3CH3] , methanol [CH3OH] ,
methane [CH4] , methyl isobutyl ketone [(CH3)2CHCH2COCH3] ,
methyl ethyl ketone [CH3COC2H5] , R-22 [CHClF2] ,
n-Buthane [n-C4H10] Acetaldehyde [CH3CHO]
Butylene [C4H8] Ethyl Benzene [C6H5C2H5]
xylene [C8H10]
Danh sách khí liên quan máy đo khí gas lpg ppm















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.