Thiết bị đo khí H2SO4 kho chứa
1. Thiết bị đo khí H2SO4 kho chứa
Thiết bị đo khí H2SO4 kho chứa thực chất là không có sản phẩm nào đo nồng độ khí H2SO4 trong không khí cả.
Vì bản chất, H2SO4 không bay hơi, nên nếu đo nồng độ của H2SO4 trong không khí theo dạng giám sát 24/24 thì sẽ không có sản phẩm nào đáp ứng.
Tuy nhiên, nếu rò rỉ H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao có thể phản ứng với các chất xung quanh khu vực rò rỉ, tạo khí SO2 độc hại.
theo Thông tư số 19/2024/TT-BCT:
2. Các thiết bị đo khí độc SO2 Sunfuaro Lưu huỳnh đi ô xít
| Model | Mô tả |
Đầu cảm biến đo khí SO2 PS-7 Cosmos
![]() |
– Tín hiệu đầu ra tương tự nồng độ khí: 4-20 mADC (chia sẻ với thiết bị đầu cuối nguồn điện)
|
Máy đo khí SO2 XPS-7 Cosmos
![]() |
|
3. Vì sao cần đo khí độc SO2
Khí SO2 – Lưu huỳnh điôxit (hay còn gọi là anhiđrit sunfurơ, lưu huỳnh(IV) oxit, sulfur đioxit) là một hợp chất hóa học với công thức SO2. Chất khí này là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và nó là một mối lo môi trường đáng kể. SO2 thường được mô tả là “mùi hôi của lưu huỳnh bị đốt cháy”. Lưu huỳnh đioxit là một khí vô cơ không màu, nặng hơn không khí. (Theo Wikipedia)
Đối với con người
Khí SO2 gây bệnh cho người như viêm phổi, đau mắt,viêm đường hô hấp…
– SO2 nhiễm độc qua da làm giảm dự trữ kiềm trong máu, đào thải amoniac ra nước tiểu và kiềm ra nước bọt.
– Độc tính chung của SO2 thể hiện ở rối loạn chuyển hóa protein và đường, thiếu vitamin B và C, ức chế enzym oxydaza.
– Giới hạn phát hiện thấy bằng mũi SO2 từ 8 – 13 mg/m3.
– Giới hạn gây độc tính của SO2 là 20 – 30 mg/m3, giới hạn gây kích thích hô hấp, ho là 50mg/m3.
– Giới hạn gây nguy hiểm sau khi hít thở 30 – 60 phút là từ 130 đến 260mg/m3
– Giới hạn gây tử vong nhanh (30’ – 1h) là 1.000-1.300mg/m3.
– Tiêu chuẩn cho phép của Bộ Y Tế Việt Nam đối với SO2, SO3, NO2 týõng ứng là 0,5; 0,3 và 0,085 mg/m3 (nồng độ tối đa 1 lần nhiễm).
Đối với đời sống:
Lưu huỳnh đioxit là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường. Nó sinh ra như là sản phẩm phụ trong quá trình đốt cháy than đá, dầu, khí đốt.
Nó là một trong những chất gây ra mưa axit (gồm NOX,…) ăn mòn các công trình, phá hoại cây cối, biến đất đai thành vùng hoang mạc:
2SO2 + O2 + 2H2O –> 2H2SO4
Danh sách khí đo (cảm biến)
|
Khí đo
|
Dải đo
|
Nguyên lý đo
|
Model No. |
|
5 / 25ppm
|
CDS-7
|
||
|
1ppm
|
|||
|
500ppb
|
|||
|
250ppb
|
|||
|
250ppb
|
|||
|
25ppm
|
|||
|
25ppm
|
|||
|
1ppm
|
|||
|
100ppm
|
|||
|
10ppm
|
|||
|
10ppm
|
|||
|
5 / 25ppm
|
|||
|
10ppm
|
|||
|
5ppm
|
|||
|
5ppm
|
|||
|
1ppm
|
|||
|
1ppm
|
|||
|
250ppm
|
|||
|
50ppm
|
|||
|
100ppm
|
điện hóa với
pyrolyzer |
||
|
100ppm
|
|||
|
500 / 1000ppm
|
Dây bán dẫn nhiệt
|
CHS-7
|
|
|
25vol%
|
COS-7
|
*Vui lòng liên hệ với đại diện của bạn cho các loại khí khác ngoài những loại được liệt kê. (SO2 NO NO2 CH3F C4F6 NF3…)
Tủ cảnh báo kết nối: UV-810, NV-120, NV-100.
Danh sách khí liên quan thiết bị đo khí H2SO4 kho chứa
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Thiết bị đo khí H2SO4 kho chứa |




