Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản ?

Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản

Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản

1. Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản?

Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản – vì chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị có chất lượng cao, đảm bảo vận hành ổn định, chính sách hậu mãi và bảo hành tốt nhất đến quý khách hàng.

Cụ thể:

  • Xuất xứ hàng hóa tại Nhật Bản
  • Bảo hành trong vòng 12 tháng cho tất cả các thiết bị (Không tính các phụ kiện tiêu hao như lọc, pin, cảm biến …)
  • Có tài liệu HDSD tiếng Anh, tiếng Việt cho hầu hết các sản phẩm.
  • Hỗ trợ khách hàng hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị nếu cần.
  • Kịp thời hỗ trợ nhanh chóng, chính xác khi có sự cố.
  • Tư vấn khách hàng nhiệt tình và trách nhiệm.
  • Có đại diện tại Việt Nam có thể thực hiện về sửa chữa, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh …

2. Ưu điểm của Máy thiết bị đo khí Nhật Bản

  • Thiết bị bền bỉ và ổn định.
  • Các phụ kiện làm việc ổn định, ít hỏng hóc và ít phải thay thế.
  • Phụ kiện pin dễ dàng mua và thay thế.
  • Cảnh báo chính xác.
  • Đa dạng về chủng loại, kiểu dáng.
  • Đa dạng về loại khí đo, dải đo.
Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản
Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản
Vì sao nên chọn Máy đo khí Nhật Bản

3. Các loại khí đo khi chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản

Bảng các loại khí vô cơ:

O2 (Oxy) CO Carbon monoxide CO2 Carbon dioxide H2 Hydrogen H2S Hydrogen Sulfide NH3 Ammonia
SO2 Sulfur dioxide NO Nitrogen monoxide NO2 Nitrogen dioxide O3 Ozone Cl2 Chlore HCl Hydrogen Chloride
HF Hydrogen Floride F2 Florua H2O2 Hydrogen Peroxide SiH4 Silance Phosphine PH3 B2H6 diborance
AsH3 Arsine HBr Hydrogen Bromide H2Se Hydrogen Selenide Disilane Si2H6 SiH2Cl2 Dichlorosilane NOx
PF3 Phosphorus Trifluoride ClF3 Chlorine Trifluoride Carbon Tetrachloride CCl4 NF3 Nitrogen Trifluoride Germane GeH4

Bảng các loại khí hữu cơ:

Acetone Cyclohexane LPG n-Hexane
Methanol Propane Toluene Acetylene
Cyclopentane Ethyl Benzene Hydrogen Propylene Oxide CH2CH2CH2O
CH3CHO Acetaldehyde Xylene Benzene DME (Dimethyl Ete)
Ethylene IPA MIBK Propylene
Vinyl Cloride CH2CHCl n-Butane Ethane Gasoiline
MEK n-Pentane THF Methyl Acrylate CH2=CHCOOCH3
i-Butane Ethanol n-Heptane Methane
CH3COOC2H5 Ethyl Acetate Acrylonitrile CH2=CHCN Acetonitrile CH3CN Ethyl Acrylate CH2=CHCOOC2H5
Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Acetic Acid CH3COOH 2 dicloroethane ClCH2CH2Cl HCHO Formaldehyde
VOC mùi R-134a CF3CH2F Đo khí gas lạnh R-22 CHClF2
R-23 CHF3 R-32 CH2F2 R-404A R-410A
R407C    

Danh sách khí đo (cảm biến) đầu đo khí độc 

Khí đo
Dải đo
Nguyên lý đo
 Model No.
5 / 25ppm
CDS-7
 
1ppm
500ppb
250ppb
250ppb
25ppm
25ppm
1ppm
100ppm
10ppm
10ppm
5 / 25ppm
10ppm
5ppm
5ppm
1ppm
1ppm
250ppm
50ppm
 
100ppm
điện hóa với
pyrolyzer
100ppm
500 / 1000ppm
Dây bán dẫn nhiệt
CHS-7
25vol%
COS-7

*Vui lòng liên hệ với đại diện của bạn cho các loại khí khác ngoài những loại được liệt kê. (SO2 NO NO2 CH3F C4F6 NF3…)

*Tham khảo loại khí khác của PS-7 tại đây

Chọn máy thiết bị đo khí Nhật Bản

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0965070740