Đo khí gas lạnh R-134a CF3CH2F R134a
1. Đo khí gas lạnh R-134a CF3CH2F R134a
Đo khí gas lạnh R-134a CF3CH2F là các thiết bị cầm tay hoặc cố định dùng để đo, kiểm tra, phát hiện rò rỉ khi R134a trong không khí.
– Đối với máy loại cầm tay: Mức phát hiện là khoảng 30 ppm.
– Đối với thiết bị đo 24/24: Dải đo 0 – 1000 ppm hoặc 0 – 2000 ppm.
– Lấy mẫu: Bơm hút hoặc khuếch tán.
– Tùy điều kiện hoạt động mà có thể sử dụng loại có cấu trúc phòng nổ hoặc chống nước, chống bụi (Xin liên hệ Hotline để được tư vấn).
2. Các loại thiết bị đo khí gas lạnh R-134a R134a CF3CH2F
a. Máy đo khí gas lạnh R-134a R134a CF3CH2F cầm tay
| Thông số, model | Hình ảnh |
| – Nồng độ phát hiện R-134a: 30 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Cấp độ phòng nổ: Ex ia II BT3 – Thời lượng pin: xấp xỉ 12 giờ – Nhiệt độ làm việc: -20 … 50 độ C – Khối lượng: 190g – Thời gian đáp ứng: 3 giây – Nguồn điện: 2 pin AA – Kích thước: W38 x H130 x D32 mm Model: XP-704III R-134a |
|
| – Dải đo: 0 – 10000 ppm hoặc 0 – 5000 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Phòng nổ: Exibd II BT3 – Nhiệt độ hoạt động: -20 … 50 độ C – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập độ cao 2m – Thời gian hoạt động: đến 20 giờ – Độ ẩm từ 30 đến 85% RH – Nguồn cấp: 4 pin AA Model XP-3360II R134a |
|
| – Nồng độ phát hiện khí gas: 10 ppm Phát hiện khí gas nén lạnh: 30 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Cấp phòng nổ: Ex ia II BT3 – Thời lượng pin: xấp xỉ 12 giờ – Nhiệt độ làm việc: -20 … 50 độ C – Khối lượng: 190g – Thời gian đáp ứng: 3 giây – Nguồn điện: 2 pin AA – Kích thước: W38 x H130 x D32 mm Model: XP-702IIIS-F |
|
b. Cảm biến khí gas lạnh R-134a CF3CH2F R134a 24/24
| -Dải đo 0 – 2000 ppm KD-12A – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: 24V DC – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Khuếch tán |
|
| – Dải đo: 0 – 2000 ppm – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: II 2G Ex d IIB – Nguồn cấp: 24VDC (18 đến 30 VDC) – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-12 |
|
| -Dải đo 0 – 2000 ppm – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-14 |
|
| -Dải đo: 0 – 2000 ppm – Lấy mẫu: Khuếch tán – Nhiệt độ/độ ẩm: -10 … 60 độ C/ 10 – 90%RH – Phòng nổ: d3aG4 – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 Xem thêm KD-5 Series |
|
Tủ cảnh báo kết nối: UV-810, NV-120
Đầu đo khí gas lạnh R-134a CF3CH2F R134a cũng thường được gọi chung là cảm biến, sensor. Tuy nhiên, đầu dò khí thường được coi là thiết bị hoàn chỉnh, chỉ cần cấp nguồn là có thể sử dụng và còn có các output (4 – 20mA, RS 485, NO NC …)
3. Vì sao cần đo khí gas lạnh R-134a R134a CF3CH2F
Nồng độ cao hoặc tiếp xúc trực tiếp có thể gây ra những nguy hiểm nghiêm trọng cho sức khỏe thông qua việc làm giảm lượng oxy cung cấp, ảnh hưởng đến tim mạch hoặc gây tê cóng.
– Ngộ độc do ngạt thở: R134a là một loại khí nặng hơn không khí, có khả năng thay thế oxy trong không gian kín hoặc thông gió kém, dẫn đến chóng mặt, mất khả năng phối hợp, thở sâu hơn và bất tỉnh.
– Tác động lên tim: Hít phải nồng độ cao có thể gây nhạy cảm tim, dẫn đến nhịp tim không đều (loạn nhịp tim) hoặc căng thẳng tim mạch nghiêm trọng.
– Bỏng lạnh và kích ứng: Tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng R134a thoát ra từ hệ thống áp suất sẽ gây ra hiện tượng tê cóng da và mắt ngay lập tức (bỏng lạnh) hoặc kích ứng giống như hóa chất.
– Nguy cơ phân hủy: Khi tiếp xúc với ngọn lửa trần cực mạnh hoặc nhiệt độ rất cao trên 250°C, R134a có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại như hydro florua HF
Mức độ phơi nhiễm và tác động chính
– 1.000 ppm (0,1%) : Giá trị giới hạn ngưỡng (TWA) được khuyến nghị cho thời gian tiếp xúc an toàn hàng ngày tại nơi làm việc trong 8 giờ.
– Hiện tượng giảm nồng độ oxy (12%–14% hoặc thấp hơn) Nồng độ cao của khí R134a sẽ đẩy oxy bình thường ra khỏi không gian kín, dẫn đến chóng mặt, ngạt thở và bất tỉnh.
Danh sách khí liên quan đo khí gas lạnh R-134a R134a CF3CH2F
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Đo khí gas lạnh R-134a R134a CF3CH2F |




















