Máy đo khí i-C4H10 ppm XP-3160 Cosmos (Ngừng sản xuất từ 2022)
1. Máy đo khí i-C4H10 ppm XP-3160 Cosmos
Máy đo khí i-C4H10 ppm XP-3110 Cosmos là thiết bị cầm tay được dùng để kiểm tra nồng độ của khí gas cháy nổ isobuthane theo đơn vị ppm.
Model tương đương: XP-3360II, XP-3360II-W
Máy được sản xuất bởi hãng New-Cosmos Nhật Bản.
2. Thông số kỹ thuật máy đo khí i-C4H10 ppm XP-3160 Cosmos
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh: tại đây (XP-3160 Manual Eng)
Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: tại đây
| Loại khí đo | H2, CH4, C3H8, i-C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, EO … |
| Lấy mẫu | Hấp thụ |
| Ngưỡng cảnh báo | 250 hoặc 500 ppm |
| Thanh hiển thị số |
|
| Dải đo | 0-10,000 ppm |
| Thời gian hoạt động | 20 giờ |
| Phòng nổ | Exibd II BT3 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20C đến 50 độ C |
| Kích thước | 82x162x36 mm |
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bao da mềm, Ống dẫn mẫu khí với đầu lấy mẫu 1m, 4 pin AA alkaline khô, giấy lọc khí
Phụ kiện lựa chọn thêm: 2-30m ống lấy mẫu, đầu pha loãng khí, phần mềm tải dữ liệu ( đĩa phần mềm CD và cáp USB)
3. Vì sao cần máy đo khí i-C4H10 ppm?
Butan là một hợp chất hữu cơ với công thức C4H10. Đây là một ankan với bốn nguyên tử cacbon. Butan là một chất khí ở nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển. Thuật ngữ này có thể chỉ một trong hai đồng phân cấu trúc, n -butane hoặc isobutane (còn được gọi là “methylpropane”) hoặc hỗn hợp các đồng phân này. Tuy nhiên, trong danh pháp IUPAC, “butane” chỉ đề cập đến đồng phân n-butane (là đồng phân có cấu trúc không phân nhánh). Butanes là khí rất dễ cháy, không màu, dễ dàng bị hóa lỏng và nhanh chóng bốc hơi ở nhiệt độ phòng. Dùng làm nguyên liệu để điều chế butađien, isobutilen, xăng tổng hợp,… Hỗn hợp B với propan được dùng rộng rãi làm nhiên liệu; là thành phần chủ yếu của khí dầu mỏ hoá lỏng LPG (Liquified Petroleum Gas).(Theo Wikipedia).
4. Video sản phẩm máy đo khí i-C4H10 ppm
Sản phẩm liên quan: Máy đo khí cháy nổ XP-3110, Máy đo nồng độ khí cháy nổ XP-3140, Máy đo khí gas XP-3160, Máy phát hiện rò rỉ khí gas XP-702III
Loại khí đo:
ethyl acrylate [CH2=CHCOOC2H5] , methyl acrylate [CH2=CHCOOCH3] ,
acrylonitrile [CH2=CHCN] , acethylene [C2H2] ,
acetonitrile [CH3CN] , acetone [(CH3)2CO] ,
ammonia [NH3] , isobutane [i-C4H10] ,
isopropyl alcohol [(CH3)2CHOH] , carbon monoxide [CO] ,
ethanol [C2H5OH] , ethane [C2H6] ,
vinyl chloride [CH2=CHCI] , gasoline, acetic acid [CH3COOH] ,
ethyl acetate [CH3COOC2H5] , butyl acetate [CH3COO(CH3)2CH3] ,
oxidized ethylene [CH2CH2O] , propylene oxide [C3H6O] ,
cyclohexane [C6H12] , cyclopentane [C5H10] ,
dimethyl ether [C2H6O] , hydrogen [H2] ,
styrene [C6H5CH=CH2] , tetrahydrofuran [CH2CH2CH2CH2O] ,
city gas, toluene [C6H5CH3] ,
butadiene [CH2=CHCH=CH2] , propane [C3H8] ,
propylene [C3H6] , n-hexanoic [CH3(CH2)4CH3] ,
n-heptane [CH3(CH2)5CH3] , benzene [C6H6] ,
n-pentane [CH3(CH2)3CH3] , methanol [CH3OH] ,
methane [CH4] , methyl isobutyl ketone [(CH3)2CHCH2COCH3] ,
methyl ethyl ketone [CH3COC2H5] , R-22 [CHClF2] ,
n-Buthane [n-C4H10] Acetaldehyde [CH3CHO]
Butylene [C4H8] Ethyl Benzene [C6H5C2H5]
xylene [C8H10]
Danh sách khí liên quan















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.