Giới hạn tiếp xúc đo khí CO
1. Giới hạn tiếp xúc đo khí CO
Giới hạn tiếp xúc đo khí CO Giới hạn tiếp xúc ca làm việc (TWA) là 20 mg/m3 và Giới hạn tiếp xúc ngắn (STEL) là 40 mg/m3. (Tham khảo Thông tư 10/2019/TT-BYT)
Để đổi mg/m3, nên tham khảo công thức ở hình sau:

MW (Phân tử khối của C) là 28). Giả sử nồng độ khí Carbon monoxide đo được là 14 ppm
thay vào ta có mg/m3 CO = (14 x 28)/ 24.45 = 16.03 mg/m3
Vì hầu hết các máy đo khí CO trên thị trường đều hiển thị nồng độ theo đơn vị ppm nên cần bảng chuyển đổi trên để tính toán.
2. TWA và STEL là gì
Trọng số Thời gian Trung bình (TWA) – Giới hạn phơi nhiễm TWA là giới hạn cho việc phơi nhiễm trung bình trong một khoảng thời gian nhất định, thường là 8 giờ hay một ca làm việc tiêu chuẩn.
Công thức tính:
TWA = (C1.T1 + C2.T2 + … + CnTn)/(T1 + T2 + … + Tn)
Trong đó: C1 là giá trị nồng độ khí đo trong khoảng thời gian T1
C2 là giá trị nồng độ khí đo trong khoảng thời gian T2
…………
Ví dụ: Một nhân viên thực hiện làm sạch đường cống ngầm được giám sát về độ phơi nhiễm với khí H2S như sau:
Khoảng thời gian (stt) Nồng độ (ppm) Thời gian (giờ)
1 3 2
2 4 4
3 2 2
Vậy: TWA = (3 x 2 + 4 x 4 + 2 x 2)/ ( 2 + 4 + 2) = 1.5 ppm
Giới hạn Phơi nhiễm Ngắn hạn (STEL) – Giới hạn phơi nhiễm STEL là giới hạn về mức phơi nhiễm trung bình trong một khoảng thời gian ngắn hơn, thường là 15 phút. Những giới hạn này thường áp dụng cho các chất gây ra ảnh hưởng cấp tính (hoặc tác động nhanh) lên cơ thể người. Nhiều dung môi hữu cơ có cả giới hạn phơi nhiễm STEL và TWA.
Tương tự như TWA, STEL cũng được tính toán như trên nhưng lưu ý thời gian cho cả quá trình chỉ là 15 phút.
Cảnh báo TWA, STEL thường được cài đặt ở trên máy đo khí cầm tay. Các cảm biến đo khí CO không có chức năng này mà phải thực hiện qua phép tính toán.

3. Các loại máy thiết bị đo khí CO Carbon monoxide
a. Thiết bị đo khí CO Carbon monoxide cầm tay (Portable type)
| Mô tả | Hình ảnh sản phẩm |
| – Dải đo: 0 – 300 ppm – Mức cảnh báo: 50 ppm và 150 ppm – Lấy mẫu: Khuếch tán – Nhiệt độ: -10 … 40 độ C– Độ ẩm:/ 0 – 95%RH – Làm việc liên tục: Lên đến 5000h – Phòng nổ: Ex ib II BT3 XXem thêm XC-2200 |
![]() |
| – Dải đo: O2: 0 – 25 vol% CO: 0 – 300 ppm – Mức cảnh báo: O2: 18.0 và 19.5 vol% CO: 50 ppm và 150 ppm – Lấy mẫu: Khuếch tán – Nhiệt độ: -10 … 40 độ C– Độ ẩm:/ 0 – 95%RH– Làm việc liên tục: Lên đến 5000h– Phòng nổ: Ex ib II BT3 XXem thêm XOC-2200 |
![]() |
| – Phạm vi đo: 0-100 % LEL (Metan) 0-25vol% (Oxy) 0-30ppm (H2S) 0-300ppm (CO) – Điều kiện làm việc: nhiệt độ từ -20 đến 50℃, – Độ ẩm từ 30 đến 85% RH (không ngưng tụ) – Thời gian hoạt động lên tới 40 giờ – Phòng nổ: Ex ia II CT3, ATEX – Cấp bảo vệ: IP67Xem thêm XA-4400II |
![]() |
| – Phạm vi đo: 0-100 % LEL (Metan) 0-25vol% (Oxy) 0-30ppm (H2S) 0-300ppm (CO) – Điều kiện làm việc: -10 đến 40ºC, 30 đến 90%RH (Không ngưng tụ) – Thời gian hoạt động: Tối thiểu 8 giờ ở 20 ° C – Lấy mẫu: Bơm hút (ống lấy mẫu dài 1m – 30m) – Cấp bảo vệ: IP22Xem thêm XP-302M |
![]() |
| – Dải đo: 0 – 0.499vol% – Nhiệt độ làm việc: -10 đến 40 độ C; 30 – 85% độ ẩm không sương – Tuổi thọ pin: ~ 100 giờ – Khối lượng: ~ 270g (không tính pin)Xem thêm XP-333IIA |
![]() |
| – Dải đo: 0 – 250 ppm – Phân dải: 2.5 ppm – Mức cảnh báo: 50 ppm và 150 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩnXem thêm XPS-7 CO |
![]() |
4. Thông tin nhà cung cấp
- Công ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh là đại lý chính hãng của hãng Cosmos tại Việt Nam (Có giấy chứng nhận).
- Có CO CQ hãng Cosmos cung cấp.
- Hỗ trợ hiệu chỉnh, hiệu chuẩn – đã được hãng Cosmos cấp chứng chỉ và đào tạo.
- Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt.
- Hỗ trợ tư vấn lắp đặt, vận hành, sử dụng các thiết bị đo khí cố định liên tục 24/24.
- Hỗ trợ tư vấn lắp đặt liên động hệ thống PCCC, quạt hút, thông gió …
- Liên hệ: 0965.07.07.40 (Zalo, whatsapp, wechat …)
Công Ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh
Danh sách khí liên quan giới hạn tiếp xúc đo khí CO
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Giới hạn tiếp xúc đo khí CO |








