So sánh máy dò rò rỉ gas lạnh
1. So sánh máy dò gas lạnh XP-704III và XP-702III-F
So sánh máy dò gas lạnh XP-704III và XP-702III-F
| Model | Xp-702III-F | XP-704III |
| Khí đo | – Khí gas cháy nổ – Khí gas nén lạnh CFC |
Khí gas nén lạnh R-22, R-32, R-404A, R-407C, R600a, R410A, R-134a, R-290, HFO-1234yf |
| Nguyên lý | Dây bán dẫn nhiệt | Dây bán dẫn nhiệt |
| Lấy mẫu | Bơm hút | Bơm hút |
| Nồng độ phát hiện | – Khí gas cháy nổ: 10 ppm – Khí gas nén lạnh: 30 ppm |
5 ppm (R-134a: 30ppm) |
| Thời gian tiếp xúc | Trong vòng 3 giây | Trong vòng 10 giây |
| Nguồn cấp | 2 pin AA | 2 pin AA |
| Tuổi thọ pin | 12 giờ | 2 giờ |
| Phòng nổ | Ex ia II BT3 | Ex ia II BT3 |
| Nhiệt độ/độ ẩm | -20 đến +50 °C, 0 – 85%RH (không đọng sương) | -20 đến +50 °C, 0 – 85%RH (không đọng sương) |
| Kích thước | W38 x H130 x D32 mm KHông gồm phần nhô ra | W38 x H130 x D32 mm KHông gồm phần nhô ra |
| Khối lượng | Xấp xỉ 190g (đã gồm pin và bao da) | Xấp xỉ 190g (đã gồm pin và bao da) |
| Phụ kiện chính | Vỏ da, Bộ lọc nước xả, lỗi lọc, Đầu dò khí, Bộ lọc bụi, Dây đeo tay, 2 x pin AA, Sách hướng dẫn | Vỏ da, Bộ lọc nước xả, lỗi lọc, Đầu dò khí, Bộ lọc bụi, Dây đeo tay, 2 x pin AA, Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện khác | Ống đồng nung, Bộ thu khí, Ống lấy mẫu, v.v. |

Công Ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh
Tel/Zalo: 0987.188.411
Email: sales@thietbiqa.com
Website: https://maydokhinhatban.com/
Link Website Link Youtube Link Facebook Link Google Driver Link Blog
Danh sách khí liên quan
Loại khí khác :
So sánh máy dò rò rỉ gas lạnh

