1. Phát hiện rò khí NH3 Ammonia
Phát hiện rò khí NH3 Ammonia cần chú ý:
– Không tự ý xử lý khi chưa được đào tạo phù hợp
– Sơ tán khu vực xung quanh.
– Tắt tất cả các nguồn đánh lửa.
– Không hít thở không khí trong môi trường đang có rò rỉ.
– Kịp thời cô lập hiện trường bằng cách di dời tất cả những người ra khỏi khu vực xảy ra sự cố nếu có cháy.
– Mang mặt nạ phòng độc thích hợp khi thông gió không đủ.
– Liên hệ ngay với nhà cung cấp để được các chuyên gia tư vấn.
– Di chuyển các thùng chứa khỏi khu vực cháy nếu điều này có thể được thực hiện mà không có rủi ro.
– Dùng vòi xịt nước để làm mát các thùng chứa tiếp xúc với lửa.
– Loại bỏ tất cả các nguồn đánh lửa nếu an toàn để làm như vậy.
– Ngắt nguồn cung cấp khí, nếu không ngắt được, hãy rút lui khỏi khu vực và để lửa bùng cháy.
2. Tại sao phải đo phát hiện rò khí NH3 Ammonia
– Hít phải: Amoniac có tính ăn mòn. Tiếp xúc với nồng độ cao amoniac trong không khí gây bỏng niêm mạc mũi, cổ họng và đường hô hấp. Điều này có thể phá hủy đường thở dẫn đến suy hô hấp. Hít nồng độ thấp hơn có thể gây ho và kích ứng mũi họng, kích ứng mắt gây chảy nước mắt.
– Tiếp xúc trực tiếp: Nếu tiếp xúc với amoniac đậm đặc, da, mắt, họng, phổi có thể bị bỏng rất nặng. Những vết bỏng có thể gây mù vĩnh viễn, bệnh phổi, hoặc tử vong.
– Nuốt phải: Vô tình ăn hoặc uống amoniac đậm đặc có thể bỏng ở miệng, cổ họng và dạ dày, đau dạ dày nghiêm trọng, nôn.
– Không có bằng chứng cho thấy amoniac gây ung thư. Không có bằng chứng cho thấy việc tiếp xúc với nồng độ amoniac tìm thấy trong môi trường gây ra dị tật bẩm sinh hoặc các hiệu ứng phát triển khác.
Ảnh hưởng theo nồng độ
| Nồng độ/Thời gian | Tác hại |
| 10.000 ppm | Gây chết người. |
| 5.000 – 10.000 ppm | Viêm phế quản hóa chất, tích tụ chất dịch trong phổi, bỏng hóa chất của da và có khả năng gây tử vong nhanh chóng. |
| 700-1700 ppm | Ho, co thắt phế quản, đau ngực cùng với kích ứng mắt nghiêm trọng và chảy nước mắt. |
| 500 ppm trong 30 phút | Kích ứng đường hô hấp, chảy nước mắt. |
| 134 ppm trong 5 phút | Kích ứng mắt, kích ứng mũi, ngứa họng, rát ngực. |
| 140 ppm trong 2 giờ | Kích ứng nặng, cần phải rời khỏi khu vực tiếp xúc. |
| 100 ppm trong 2 giờ | Khó chịu ở mắt và kích thích họng. |
| 50-80 ppm trong 2 giờ | Thay đổi ở mắt và kích thích họng. |
| 20-50 ppm | Khó chịu nhẹ. |
(Theo Vnexpress)
3. Các sản phẩm đo phát hiện rò khí NH3 Ammonia
a. Các máy đo khí NH3 Amoniac cầm tay
| – Dải đo: 0 – 100 ppm – Phân dải: 1 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút – Cảnh báo: Cảnh báo 2 mức – Nguồn cấp: 4 pin x AA alkaline hoặc bộ đổi nguồn AC – Phụ kiện chính: Vòi lấy mẫu khí có đầu dò, dây đeo vai, Pin Ankan x 4, bộ lọc dự phòng.– Xem thêm XPS-7II NH3 |
![]() |
| – Dải đo: 0 – 10000 ppm XP-3360II – Phân dải: 1 ppm / 5 ppm – Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3 – Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C – Thời lượng pin: 20 giờ – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập (Rơi độ cao 2m) – Lấy mẫu: Bơm hút |
![]() |
| – Dải phải hiện: 10 ppm – Lấy mẫu: Bơm hút. – Nguồn cấp: 2 pin AA – Thời gian đáp ứng: < 10 giây – Sử dụng liên tục: Khoảng 12 giờ – Nhiệt độ: 0 đến + 40 ° C – Độ ẩm: Ít hơn 85% RH (không ngưng tụ)– Xem thêm XP-702III NH3 |
![]() |
| – Dải đo khí O2 0 – 25 vol% Dải đo khí NH3 0 – 10000 ppm XP-3368II – Phân dải: 1 ppm / 5 ppm – Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3 – Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C – Thời lượng pin: 20 giờ – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập (Rơi độ cao 2m) – Lấy mẫu: Bơm hút |
![]() |
b. Các cảm biến đo khí NH3 Amoniac Ammonia
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 100 ppm – Độ phân dải: 1 ppm – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) Model: PS-7 NH3 |
![]() |
| – Dải đo 0 – 100 ppm/0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: 24V DC – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Khuếch tán Model: KD-12 |
![]() |
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 100 ppm – Độ phân dải: 1 ppm – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp, Modbus/TCP, RS485 (Khách hàng lựa chọn) – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) – Model: PS-8 NH3 (Thay thế PS-7) |
![]() |
| Dải đo: 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm Bảo vệ: IP65 Phòng nổ: II 2G Ex d IIB Nguồn cấp: 24VDC (18 đến 30 VDC) Nhiệt độ -10 đến 50 độ C Độ ẩm: 10 đến 90 %RH Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-12 |
![]() |
| – Dải đo 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Hiển thị: Không có màn hình hiển thị – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-14 |
![]() |
| – Dải đo 0 – 100 ppm / 0 – 400 ppm – Cấp bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Hiển thị: Không có màn hình hiển thị – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Khuếch tán Model: KD-5B |
![]() |
Công Ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh
Danh sách khí liên quan
Phát hiện rò khí NH3 Ammonia












