Đo khí độc Phosphine PH3 Cosmos
1. Đo khí độc Phosphine PH3 Cosmos
Đo khí độc Phosphine PH3 là danh mục các sản phẩm thiết bị cầm tay hoặc thiết bị cố định có thể kiểm tra nồng độ của khí Phốt phin trong không khí.
2. Các sản phẩm đo khí độc Phosphine PH3
Model
Mô tả
Đầu cảm biến đo khí độc Phosphine PH3 PS-7 Cosmos
Đầu cảm biến đo dò khí độc phốt phin PH3 PS-7 Cosmos
Dải đo: 0 – 1 ppm
Phân dải: 0.01 ppm
Ống lấy mẫu*1: Teflon – Đường kính ngoài: 6mm, Đường kính trong: 4mm, Chiều dài ống: 0 – 20m
Hiển thị nồng độ: 4-số LCD (với đơn vị đo), 20 – thang đo
Đầu ra:
– Tín hiệu đầu ra tương tự nồng độ khí: 4-20 mADC (chia sẻ với thiết bị đầu cuối nguồn điện)
– Kết nối cảnh báo khí ( Cấp 1st và 2nd): 1a không điện áp kết nối/Non-latching)
– Liên hệ báo động sự cố (Mở bộ thu/Non-latching)
Nhiệt độ/ độ ẩm làm việc: 0 đến 40 °C (Không thay đổi đột ngột) 30 đến 85 %RH (Không sương)
Nguồn cấp: 24 VDC ±10%
Máy đo khí độc Phosphine PH3 XPS-7 Cosmos
Máy đo dò khí độc Phosphine PH3 XPS-7 Cosmos
Dải đo: 0 – 1 ppm
Phân dải: 0.01 ppm
Chế độ cảnh báo: Cảnh báo 2 cấp độ
Nguồn cấp: 4 pin x AA alkaline (*1) hoặc sử dụng bộ đổi nguồn AC
Phụ kiện chính: Vòi lấy mẫu khí có đầu dò, dây đeo vai, Pin Ankan x 4, bộ lọc dự phòng.
3. Vì sao cần đo khí độc Phosphine PH3
Phốtphin là một hợp chất hóa học giữa phốtpho và hyđrô, công thức hóa học là PH3.
Đây là chất khí không màu, rất độc, có mùi tỏi, rất kém bền so với Amoniac cháy trong không khí ở 150000C, khi có mặt điphotphin (P2H4) nó tự cháy trong không khí ở nhiệt độ thường tạo khối cầu lửa bay lơ lửng.
PH3 sinh ra trong quá trình phân hủy xác động thực vật, nhất là ở xương. Nó thường xuất hiện ở bãi tha ma trong thời tiết mưa phùn, gió bấc nên gọi là “ma trơi”.
Danh sách loại khí đầu dò khí PS-7 Cosmos (cảm biến)
| Khí đo | Dải đo | Nguyên lý đo | Model No. |
| SiH4 | 5 / 25ppm | Điện hóa | CDS-7 |
| PH3 | 1ppm | ||
| B2H6 | 500ppb | ||
| AsH3 | 250ppb | ||
| H2Se | 250ppb | ||
| Si2H6 | 25ppm | ||
| SiH2Cl2 | 25ppm | ||
| GeH4 | 1ppm | ||
| NH3 | 100ppm | ||
| HF | 10ppm | ||
| PF3 | 10ppm | ||
| HCl | 5 / 25ppm | ||
| HBr | 10ppm | ||
| F2 | 5ppm | ||
| Cl2 | 5ppm | ||
| ClF3 | 1ppm | ||
| O3 | 1ppm | ||
| CO | 250ppm | ||
| H2S | 50ppm | ||
| NF3 | 100ppm | điện hóa với pyrolyzer |
|
| CCl4 | 100ppm | ||
| H2 | 500 / 1000ppm | Dây bán dẫn nhiệt | CHS-7 |
| O2 | 25vol% | Pin Galvanic | COS-7 |
*Vui lòng liên hệ với đại diện của bạn cho các loại khí khác ngoài những loại được liệt kê. (SO2 NO NO2 CH3F C4F6…) loại khí đầu dò khí PS-7
Đo khí độc Phosphine PH3
Danh sách khí liên quan
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Đo khí độc Phosphine PH3 |





