Máy thiết bị đo Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Butyl Axetat
1. Danh mục máy thiết bị đo Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Butyl Axetat
Đo Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 là danh mục thiết bị cầm tay hoặc cố định có thể kiểm tra, phát hiện rò rỉ nồng độ của khí Butyl Axetat trong không khí.
Mã CAS của Butyl acetate (n-Butyl acetate) là 123-86-4
- Dải đo đa dạng (Theo vol%, %LEL, ppm)
- Đa dạng về kiểu lấy mẫu: Khuếch tán hoặc bơm hút.
- Tùy từng điệu kiện hoạt động mà thiết bị có thể có cấu trúc phòng nổ hoặc bảo vệ chống nước, chống bụi…
- Xuất xứ: Nhật Bản
2. Một số máy thiết bị đo khí Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Butyl Axetat
a. Máy đo khí Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Butyl Axetat cầm tay
| Model XP-3XXXII (Mỗi đơn vị đo có 1 model trong series) – Dải đo 0 – 100 %LEL XP-3310II 0 – 10000 ppm XP-3360II 0 – 10000 ppm và 0 – 100 %LEL XP-3360II-W – Lấy mẫu: Bơm hút – Phòng nổ: Exibd II BT3 – Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C – Cấp bảo vệ: IP67 – Chống va đập độ cao 2m – Thời gian hoạt động: đến 20 giờ – Độ ẩm từ 30 đến 85% RH – Nguồn cấp: 4 pin AA |
|
c. Đầu dò cảm biến khí Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 Butyl Axetat 24/24
| -Dải đo 0 – 100%LEL KD-12B 0 – 2000 ppm KD-12A – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: 24V DC – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Khuếch tán |
|
| – Dải đo 0 – 100%LEL/ 0 – 2000 ppm – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: II 2G Ex d IIB – Nguồn cấp: 24VDC (18 đến 30 VDC) – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Tín hiệu ra: ・4-20mADC ・Tiếp điểm 1a – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-12 |
|
| -Dải đo 0 – 100%LEL – Bảo vệ: IP65 – Phòng nổ: Ex d IIC T5 (ATEX) – Nguồn cấp: theo bộ hiển thị – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 – Nhiệt độ -10 đến 50 độ C – Độ ẩm: 10 đến 90 %RH – Lấy mẫu: Bơm hút 0,5lit/min Model: PD-14 |
|
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 2000 ppm / 0 – 100 %LEL – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) Model: PS-7 Butyl Acetate |
|
| -Dải đo: 0 – 100 %LEL – Phân dải: 1 %LEL – Lấy mẫu: Khuếch tán – Nhiệt độ/độ ẩm: -10 … 60 độ C/ 10 – 90%RH – Phòng nổ: d3aG4 – Lấy tín hiệu và hiển thị theo NV-120, UV-810 Xem thêm KD-5 Series |
|
| – Lấy mẫu: Bơm hút – Dải đo: 0 – 2000 ppm / 0 – 100 %LEL – Cảnh báo: Đèn nháy – Output: 4-20 mA, tiếp điểm 1a không điện áp, Modbus/TCP, RS485 (Khách hàng lựa chọn) – Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40°C – Nguồn cấp: 24 VDC – Thay cảm biến không cần hiệu chuẩn (Hãng cấp giấy hiệu chuẩn kèm cảm biến thay thế) Model: PS-8 (Thay thế PS-7) |
|
Tủ cảnh báo kết nối: UV-810, NV-120, NV-100
3. Tác hại của Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3
Butyl Acetate cũng giống như các biến thể của xăng thông thường, là chất lỏng, bay hơi và dễ cháy. Về cơ bản, chúng có tính độc giống như xăng:
- Nếu hít phải hơi Butyl Acetate trong thời gian ngắn và nồng độ thấp thì mức độ ảnh hưởng gần như không có trừ những người rất nhạy cảm. Tuy nhiên, nếu hít phải hơi nồng độ cao có thể khiến hệ thần kinh trung ương CNS bị tê liệt gây hiện tượng buồn ngủ, chóng mặt, choáng váng, đau đầu, buồn nôn thậm chí mất khả năng điều khiển cơ thể. Nếu tiếp tục hít trong thời gian dài có thể khiến nạn nhân hôn mê sâu và tử vong.
- Không được coi là hóa chất gây hại cấp tính cho da nhưng nếu phơi nhiễm liên tục có thể khiến da bị viêm, gây nên cảm giác bỏng rát, da bị khô hoặc nứt nẻ.
Butyl Acetate tiếp xúc với mắt gây cảm giác bỏng rát, mắt đỏ phồng rộp, có thể khiến mắt bị mờ.
Danh sách khí liên quan đo khí Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | Đo khí Butyl Acetate CH3COO(CH2)3CH3 |




















