Cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR

1. Cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR

Cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR (không phân tán NDIR). Những loại cảm biến này thường được dùng để đo và giám sát nồng độ của khí CO2 hoặc CH4.

Phát hiện loại khí và nồng độ bằng phổ hấp thụ hồng ngoại của khí và lượng hấp thụ tương ứng.

Detects gas type and concentration by the infrared absorption spectrum of the gas and the amount of absorption respectively.

Cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR
Cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR

2. Nguyên lý làm việc của cảm biến đo khí loại hồng ngoại IR

Cảm biến hồng ngoại hoạt động bằng cách sử dụng một cảm biến ánh sáng cụ thể để phát hiện bước sóng ánh sáng chọn trong phổ hồng ngoại (IR).

Bằng cách sử dụng đèn LED tạo ra ánh sáng có cùng bước sóng với cảm biến đang tìm kiếm, bạn có thể xem cường độ của ánh sáng nhận được. Khi một vật ở gần cảm biến, ánh sáng từ đèn LED bật ra khỏi vật thể và đi vào cảm biến ánh sáng. Điều này dẫn đến một bước nhảy lớn về cường độ, mà chúng ta đã biết có thể được phát hiện bằng cách sử dụng một ngưỡng.

3. Lưu ý khi lắp đặt cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR

  • Không hướng mắt sensor về phía dàn nóng máy lạnh. Vì dàn nóng máy lạnh khi hoạt động thường có nhiệt độ cao, tia bức xạ hồng ngoại của nó phát ra sẽ gây nhiễu cảm biến, khiến nó hoạt động không chính xác.
  • Không hướng mắt sensor về phía cửa sổ có rèm che. Theo tôi, lý do của việc này là để tránh báo động giả. Khi cửa sổ mở, nhiều nguồn nhiệt xâm nhập, rèm che gặp gió sẽ có thể gây nhiễu cảm biến vi sóng.
  • Không lắp đặt cảm biến PIR trong nhà ra ngoài trời. Điều này thường hay gặp. Cảm biến PIR loại trong nhà không có tính năng chịu mưa nắng, để ngoài trời dù không trực tiếp gặp mưa nắng, nó cũng dễ bị hỏng dần chất liệu vỏ, lăng kính fresnel, khiến chức năng hoạt động kém dần đi.
  • Không hướng trực tiếp mắt sensor về nơi nhiều nắng mặt trời. Khuyến cáo này rất dễ hiểu. Tia mặt trời có nhiều bức xạ hồng ngoại, khiến sensor bị nhiễu.
  • Không nên đặt sensor gần dây điện nguồn. Cảm biến PIR là một thiết bị điện tử, hoạt động ở điện áp thấp, nên hạn chế đặt gần điện nguồn cao áp.
  • Không nên hướng mắt sensor ra phía cổng sát đường đi. Lý do đơn giản là để tránh báo động giả không đáng có do người khác đi bộ hoặc chạy bộ ngang qua cổng. Sensor có thể lầm với việc đột nhập.
  • Không lắp sensor trên tường bị rung. Điều này giúp sensor hoạt động ổn định hơn.

4. Một số loại thiết bị đo khí sử dụng cảm biến đo khí CO2 hồng ngoại IR

Model

KS-7R
Loại khí đo Carbon Dioxide (CO2)
Nguyên lý đo NDIR
Phương pháp lấy mẫu Khuếch tán
Dải đo*1 360 đến 5,000 ppm
Sai số hiển thị
(Dưới điều kiện chuẩn )
0 đến +40°C : ±5% toàn dải
Khác : ±10% toàn dải
Giá trị cảnh báo thiết lập AL1 : 2,000ppm
AL2 : 5,000ppm
Màn hình hiển thị Màn LCD điện tử 4 số, độ phân dải 5ppm (có đèn nền)
Hiển thị cảnh báo Cấp 1st: Đèn LED cam nhấp nháy, đèn nền cam nhấp nháy
Cấp 2nd : Đèn LED đỏ nhấp nháy, đèn nền đỏ nhấp nháy
Âm thanh cảnh báo: lớn hơn 70dB/m
Tín hiệu đầu ra Tín hiệu nồng độ khí đầu ra tương tự: 4-20mA DC
Tiếp điểm cảnh báo khí cấp 1st và cấp 2nd : 1a không điện áp
Latching (tiêu chuẩn) hoặc non-latching
Chứng chỉ CE(EMC & RoHS directives)
Nhiệt độ/độ ẩm làm việc*2 -10 đến +50 °C / 0 đến 85 %RH
Nguồn cấp 24 VDC ±10%
Nguồn tiêu thụ Quá trình giám sát: 1W
Quá trình cảnh báo: 3W
Kích thước W82 x H150 x D35 mm
Khối lượng Xấp xỉ. 300g

 

Model

KD-12A KD-12B KD-12C KD-12R KD-12D KD-12O
Nguyên lý đo Dây bán dẫn nhiệt Đốt cháy xúc tác Độ dẫn điện nhiệt Hồng ngoại phân tán Pin điện hóa Pin galvanic
Khí đo Khí cháy nổ/khí độc   H2, CO2, He CH4, CO2 CO H2S O2
Kiểu lấy mẫu Loại khuếch tán
Dải đo Tùy thông số kỹ thuật 0-100 ppm0-150ppm

Hoặc 0-250ppm*

 

0-30 ppmHoặc 0-50 ppm 0-25.0 %vol
Cảnh báo Tùy thông số kỹ thuật FS100ppm : 25ppm (khuyến cáoFS150/250ppm : 50ppm (khuyến cáo) 10 ppm 18.0 vol%
Sai số cảnh báo Khí cháy nổ : +/- 25% giá trị cảnh báoKhí độc : +/- 30% giá trị cảnh báo +/-25% giá trị cảnh báo +/-30% giá trị cảnh báo +/-1.0 vol% giá trị cảnh báo
Thời gian tiếp xúc Khí cháy nổ : trong 30s tại 1.6 lần giá trị cảnh báoKhí độc : trong 60s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 30s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 60s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 5s khi đạt 18.0 vol%
Cảnh báo hiển thị Báo khí : Đèn LED đỏ nhấp nháyBáo sự cố : Đèn LED vàng nhấp nháy (sự cố cảm biến, sự cố điênh áp nguồn …)
Hiển thị 4 số điện tử
Hoạt động Tại 4 điểm của công tắc từ
Chứng chỉ Ex d IIC T5 (ATEX) Ex d IIB T5
Cấp độ bảo vệ IP65
Chứng chỉ CE Chứng chỉ CE Directive 2004/108/EC

Cáp kết nối

Đường kính ngoài cáp : 10 đến 13 mm5 dây dẫn*3 : CVV-S 1.25mm, 3 dây dẫn 2mm hoặc 1.25mm
Nhiệt độ và độ ẩm làm việc*4 Nhiệt độ -10 đến 50 độ CĐộ ẩm: 10 đến 90 %RH Nhiệt độ -10 đến 40 độ CĐộ ẩm: 30 đến 85% %RH Nhiệt độ 0 đến 40 độ CĐộ ẩm: 30 đến 85% %RH
Nguồn cấp 24VDC (18 đến 30 VDC)
Nguồn tiêu thụ 3W tối đa     2.2W tối đa 1.2W tối đa    
Kích thước W158 x H116 x D68 mm (không bao gồm phần nhô ra W158 x H120 x D68 mm (không bao gồm phần nhô ra
Khối lượng Xấp xỉ 1.2 kg Xấp xỉ 1.3kg