Máy kiểm tra rò rỉ tự hiệu chuẩn FLZ-0620 Fukuda
I. MÔ TẢ
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY KIỂM TRA RÒ RỈ TỰ HIỆU CHUẨN FLZ-0620
1. Dải áp suất
| Model | Dải áp ứng dụng | Dải áp thiết lập | Dải áp hiển thị |
| VB | -90.0 ~ -5.0 kPa | 90.0 ~ 0.0 kPa | -99.9~ 0.0 kPa |
| LC | 5.0 ~ 20.0 kPa | 0.0 ~ 20.0 kPa | 0.0 ~ 50.0 kPa |
| LJ | 5.0 ~ 50.0 kPa | 0.0 ~ 50.0 kPa | 0.0 ~ 52.0 kPa |
| LD | 10.0 ~ 99.9 kPa | 00.0 ~ 99.9 kPa | 00.0 ~ 99.9 kPa |
| LE | 10 ~ 100 kPa | 0 ~ 100 kPa | 0 ~ 125 kPa |
| LF | 30 ~ 300 kPa | 0 ~ 300 kPa | 0 ~ 300 kPa |
| MC | 100 ~ 700 kPa | 0 ~ 700 kPa | 0 ~ 999 kPa |
| HC | 300 ~ 990 kPa | 0 ~ 990 kPa | 0 ~ 999 kPa |
2. Nguồn cấp
| Model | Nguồn cấp |
| AA | AC 100 ~ 240V |
3. Cảm biến đồng hồ áp suất
| Model | Sai số |
| 01 | Sai số cảm biến +/- 2% F.S |
| 02 | Sai số cảm biến +/- 3% F.S
(ứng dụng cho VB, LC, LD, MC) |
4. Cảm biến chênh lệch áp suất
| Model | Thông số kỹ thuật |
| 02 | 2 kPa |
| 03 | 10 kPa (ứng dụng cho LF, MC, HC) |
5. Thông số kết nối
| Model | Thông số kết nối |
| 04 | NPN/PNP đều tương thích |
6. Thông số bổ sung
| Model | Thông số kỹ thuật |
| 01 | FFM-100: Sử dụng 1 bộ
Lựa chọn dải lưu lượng của dòng lưu lượng đóng chuẩn cho ngưỡng giá trị kiểm tra rò rỉ (Lưu lượng dòng chuẩn được khuyến cáo trong khoảng +/- 25% của giá trị ngưỡng đánh giá. Xin tham khảo thêm model FFM-10. |

7. Thông số kỹ thuật đặc biệt
| Model | Thông số kỹ thuật |
| NN | — |
8. Tùy chọn khác
| Model | Tên sản phẩm | Thông số |
| D14-0901-01 | Nguồn | Sử dụng trong Nhật: 3m 125V-7A 3 lỗ cắm, có đầu chuyển đổi |
| D14-0901-02 | Sử dụng ngoài Nhật: 2m 250V-10A, không bao gồm đầu cắm |

Sản phẩm tương tự: Máy kiểm tra rò rỉ khí FLZ-610
Link Website
Link Youtube
Link Facebook
Link Google Driver:
Link Blog











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.