Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B

Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B

Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B

1. Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B

Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B khi giá trị đo của máy không còn đáng tin cậy. Dùng bình khí C3H8 hoặc i-C4H10 có nồng độ xác định để kiểm tra kết quả đo của máy.

Nếu nồng độ NH3 Ammonia trên máy đúng hoặc nằm trong sai số cho phép thì máy vẫn ĐẠT. Giả sử nồng độ khí trong bình là 15 ppm, nồng độ hiển thị trên máy là 13 ppm hoặc 18 ppm.

Nếu nồng độ Amoniac Amonia nằm ngoài phạm vi sai số cho phép thì phải thực hiện hiệu chỉnh lại KD-12B. Sau đó zero máy và lại tiếp tục sử dụng khí chuẩn để kiểm tra.

Nếu nồng độ trên máy hiển thị giá trị đúng hoặc nằm trong sai số cho phép thì máy vẫn ĐẠT.

Nếu nồng độ nằm ngoài sai số cho phép thì tiếp tục thử lại hiệu chỉnh 2 – 3 lần, nếu tiếp tục không chính xác thì đánh giá KD-12B KHÔNG ĐẠT.

Máy KHÔNG ĐẠT nên thay cảm biến hoặc thay thế máy mới.

LƯU Ý:

             LPG có thành phần chủ yếu là C3H8 và i-C4H10 có tỉ lệ xác định. Khi hiệu chuẩn phải dùng khí chuẩn C3H8 hoặc i-C4H10 tương ứng phù hợp với dải đo. Không nhất thiết phải dùng cả 2 khí trên để hiệu chuẩn.

             Nên hiệu chuẩn máy sau 6 tháng sử dụng hoặc 1 năm sử dụng.

             Nếu sử dụng máy trong điều kiện môi trường khắc nghiệt (điều kiện nhiệt độ cao, độ ẩm cao, nồng độ khí quá dải đo của máy …) thì nên hiệu chuẩn máy thường xuyên để tránh hỏng cảm biến.

             Để biết thêm chi tiết, xin xem thêm tại hướng dẫn sử dụng của thiết bị.

Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B
Hiệu chuẩn đầu đo khí LPG KD-12B

2. Thông số cảm biến báo rò rỉ khí KD-12 Cosmos

Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh: Tại đây (KD-12 Manual Eng)

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Tại đây

Model KD-12A KD-12B KD-12C KD-12R KD-12D KD-12O
Nguyên lý đo Dây bán dẫn nhiệt Đốt cháy xúc tác Độ dẫn điện nhiệt Hồng ngoại phân tán NDIR Pin điện hóa Pin galvanic
Khí đo Khí cháy nổ/khí độc H2, CO2, He CH4, CO2 CO H2S O2
Kiểu lấy mẫu Khuếch tán
Dải đo Tùy thông số kỹ thuật 0-100 ppm0-150 ppm

Hoặc 0-250ppm*

0-30 ppmHoặc 0-50 ppm 0-25.0 %vol
Cảnh báo
Tùy thông số kỹ thuật
FS100ppm : 25ppm (khuyến cáoFS150/250ppm : 50ppm (khuyến cáo) 10 ppm 18.0 vol%
Sai số cảnh báo Khí cháy nổ : +/- 25% giá trị cảnh báoKhí độc : +/- 30% giá trị cảnh báo +/-25% giá trị cảnh báo +/-30% giá trị cảnh báo +/-1.0 vol% giá trị cảnh báo
Thời gian tiếp xúc Khí cháy nổ : trong 30s tại 1.6 lần giá trị cảnh báoKhí độc : trong 60s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 30s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 60s tại 1.6 lần giá trị cảnh báo Trong 5s khi đạt 18.0 vol%
Cảnh báo hiển thị Báo khí : Đèn LED đỏ nhấp nháyBáo sự cố : Đèn LED vàng nhấp nháy (sự cố cảm biến, sự cố điện áp nguồn …)
Hiển thị 4 số điện tử
Hoạt động Tại 4 điểm của công tắc từ
Chứng chỉ Ex d IIC T5 (ATEX) Ex d IIB T5
Cấp độ bảo vệ IP65
Chứng chỉ CE Chứng chỉ CE Directive 2004/108/EC

Cáp kết nối

Đường kính ngoài cáp : 10 đến 13 mm5 dây dẫn*3 : CVV-S 1.25mm, 3 dây dẫn 2mm hoặc 1.25mm
Nhiệt độ và độ ẩm làm việc*4 Nhiệt độ -10 đến 50 độ CĐộ ẩm: 10 đến 90 %RH Nhiệt độ -10 đến 40 độ CĐộ ẩm: 30 đến 85% %RH Nhiệt độ 0 đến 40 độ CĐộ ẩm: 30 đến 85% %RH
Nguồn cấp 24VDC (18 đến 30 VDC)
Nguồn tiêu thụ 3W tối đa 2.2W tối đa 1.2W tối đa
Kích thước W158 x H116 x D68 mm (không bao gồm phần nhô ra W158 x H120 x D68 mm (không bao gồm phần nhô ra
Khối lượng Xấp xỉ 1.2 kg Xấp xỉ 1.3kg

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0965070740