So sánh đầu đo gas LPG KD-5B-C2 KD-5B-N-C2
1. So sánh đầu đo gas LPG KD-5B-C2 KD-5B-N-C2
So sánh đầu đo gas LPG KD-5B-C2 KD-5B-N-C2 bản chất đều là đầu đo dò khí gas LPG trong không khí theo dải đo 0 – 100 %LEL.
Quả thực, bài viết này thực sự chẳng có gì nhiều để phân tích nhiều về 2 sản phẩm này.
2 sản phẩm chỉ có sự khác biệt duy nhất:
- KD-5B-N-C2 chỉ kết nối với tủ cảnh báo NV-500 hoặc NV-520 (NV-500 đã ngừng sản xuất từ 2025, model thay thế là NV-520)
- KD-5B-C2 kết nối với tủ cảnh báo NV-120 hoặc UV-810.
Trước đây, khi chưa có model NV-520, KD-5B-N-C2 sẽ không thể hiệu chuẩn được vì không có thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn.
Nhưng khi NV-520 ra đời, thì KD-5B-N-C2 đã có thể hiệu chuẩn được thông qua NV-520.
Hiện tại công ty TNHH Thiết Bị và Dịch Vụ Quang Anh đã được hãng New-Cosmos cấp chứng chỉ để có thể hiệu chuẩn các thiết bị đo khí NV-520, KD-5B, KD-5B-N-C2, KD-5B-C2.
2. Thông số kỹ thuật khi so sánh đầu đo gas LPG KD-5B-N-C2 KD-5B-C2
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh: KD-5 series Manual Eng
Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: tại đây
| Model | KD-5A | KD-5B |
| Nguyên lý đo | Dây bán dẫn nóng, đốt cháy xúc tác, độ dẫn điện nhiệt | |
| Loại khí đo | Khí cháy nổ | |
| Dải đo | Tùy theo thông số kỹ thuật | |
| Nguồn cấp | Cung cấp bằng bộ hiển thị | |
| Độ dài kết nối tối đa | 1km (cáp 2mm) | |
| Phương pháp lấy mẫu | Khuếch tán | |
| Cấu trúc phòng nổ | d3aG4 | D2G4 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 60 độ C | |
| Dây cáp nối | 3C | |
| Kích thước | W141 x H192 x D94 mm | |
| Khối lượng | Xấp xỉ 1.0 kg | |
| Cảnh báo | Đèn còi trên bộ hiển thị | |

3. Vì sao cần đo rò rỉ khí gas
Cần hiểu bản thân khí gas rò rỉ không gây cháy nổ. Nguyên lý cháy nổ là do khí gas kết hợp với oxy trong không khí tạo thành hỗn hợp cháy và chỉ cần ở trong nhiệt độ cao phù hợp hoặc có tia lửa phát ra khi bật công tắc bật đèn, quạt, điện thoại, giày cao gót có kim loại tiếp với mặt sàn… thì rất dễ xảy ra cháy nổ lớn.
| TT | Nhiên liệu | Giới hạn cháy dưới LEL(% thể tích) | Giới hạn cháy trên (% thể tích) |
| 1 | Propane | 2,2 | 10,0 |
| 2 | Butane | 1,8 | 9,0 |
| 3 | Khí than | 4,0 | 29,0 |
| 4 | Khí than ướt | 5,0 | 46,0 |
| 5 | Hydro | 4,0 | 75,0 |
| 6 | Acetylene | 2,5 | 80,0 |
| 7 | Xăng | 0,5 | 7,0 |
Danh sách khí liên quan so sánh đầu đo gas LPG KD-5B-C2 KD-5B-N-C2
| Đo khí Oxygen O2 Oxi Oxy | Đo khí H2 Hydro Hydrogen Hidro |
| Đo nồng độ và rò rỉ khí gas | Đo khí NH3 Ammonia Amoniac |
| Đo khí CO Carbon monoxide Cacbon monoxit | Đo khí trơ (Heli Argon …) |
| Đo 4 khí đa chỉ tiêu CO H2S LEL O2 CO2 … | Đo rò rỉ khí gas nén lạnh (R22, R23, R32, R134a, R407c …) |
| Đo khí VOC (Các hợp chất hữu cơ: Benzene Toluene Xylene MEK MIBK IPA …) | Đo khí độc (NO NO2 NOx SO2 NH3 HCl HF Cl2 F2 O3 H2S EO …) |
| Đo khí CO2 Carbon dioxide Cacbon dioxit | So sánh đầu đo gas LPG KD-5B-C2 KD-5B-N-C2 |


