1. Hiển thị dạng đồ thị trên máy đo khí cầm tay
Hiển thị dạng đồ thị trên máy đo khí cầm tay sắp tới có thể là xu hướng cho các loại thiết bị đo khí vì:
- Tuy không hiển thị chính xác tuyệt đối nhưng lại có thể biểu thị xu hướng của nồng độ khí đo được.
- Vẫn có thể cảnh báo và phát tín hiệu khi nồng độ đạt đến điểm cảnh báo.
- Người dùng có cái nhìn trực quan và có thể dự đoán được mức nồng độ khí.
- Khi xảy ra cảnh báo, người dùng có thể dựa vào biểu đồ để đoán biết được vị trí an toàn về khí (Vì trí có mức nồng độ không nằm trong mức cảnh báo).
2. Một số loại máy đo khí có thể hiển thị đồ thị trên máy.
a. Thiết bị đo nồng độ gas cầm tay có thể hiển thị đồ thị trên máy XP-3310II Cosmos
- Dải đo: 0 -100%LEL
- Phân dải: 0.1 %LEL
- Mức cảnh báo: 20%LEL
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67

b. Máy đo khí Oxy O2 Oxygen có thể hiển thị đồ thị trên máy XP-3380II Cosmos
- Dải đo: 0 – 25 vol% (khí O2)
- Phân dải: 0.1 vol%
- Mức cảnh báo: 18 vol%
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
c. Thiết bị đo dò khí gas theo ppm và Oxy XP-3368II
- Dải đo: 0 – 5000 ppm hoặc 10000 ppm (khí gas) và 0 – 25 vol% (khí O2)
- Phân dải: 1 ppm / 0.1 vol%
- Mức cảnh báo: 250 ppm hoặc 500 ppm/ 18 vol%
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
d. Thiết bị đo dò khí gas theo ppm %LEL XP-3360II-W
- Dải đo: 0 – 5000 ppm hoặc 10000 ppm chuyển đổi sang 0 – 100%LEL
- Phân dải: 1 ppm / 0.1 %LEL
- Mức cảnh báo: 250 ppm hoặc 500 ppm (20%LEL)
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
e. Thiết bị đo dò khí gas theo ppm XP-3360II Cosmos
- Dải đo: 0 – 5000 ppm hoặc 10000 ppm
- Phân dải: 1 ppm
- Mức cảnh báo: 250 ppm hoặc 500 ppm
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
f. Thiết bị, máy đo dò khí gas ppm %LEL và Oxygen O2 XP-3368II-W
- Dải đo: 0 – 5000 ppm hoặc 10000 ppm (khí gas) có thể chuyển đổi 0 – 100%LEL và 0 – 25 vol% (khí O2)
- Phân dải: 1 ppm hoặc 0.1 %LEL / 0.1 vol%
- Mức cảnh báo: 250 ppm hoặc 500 ppm hoặc 20%LEL / 18 vol%
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
g. Thiết bị đo khí gas và Oxygen XP-3318II Cosmos
- Dải đo: 0 – 100%LEL / 0 – 25 vol%
- Phân dải: 0.1 %LEL / 0.1 vol%
- Mức cảnh báo: 20%LEL / 18 vol%
- Lấy mẫu: Hấp thụ (Có bơm hút)
- Cảnh báo: Đèn, còi
- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 15 giờ
- Nhiệt độ làm việc: -20 đến 50 độ C
- Độ ẩm làm việc: 0 – 95%Rh (không đọng sương)
- Cấp phòng nổ:
- ATEX: Ex II 1G Ex ia da IIC T4 Ga
- IECEx: Ex ia da IIC T4 Ga
- CE (ATEX, EMC, RoHS, RE và LVD)
- Cấp bảo vệ: IP67
Danh mục: Đo khí gas
Dưới đây là bảng liệt kê các loại khí có thể đo được trên model này
Acetone | Cyclohexane | Ethyl Acetate | n-Hexane |
Methanol | Propane | Toluene | Acetylene |
Cyclopentane | Ethyl Benzene | Hydrogen | Methyl Cyclohexane |
Propyl Acetate | o-Xylene | Benzene | DME (Dimethyl Ete) |
Ethylene | IPA | MIBK | Propylene |
m-Xylene | n-Butane | Ethane | Gasoiline |
MEK | n-Pentane | THF | p-Xylene |
i-Butane | Ethanol | n-Heptane | Methane |
Link Website Link Youtube Link Facebook Link Google Driver: Link Blog
Bài viết liên quan:
Máy đo nồng độ khí NO2 cầm tay XPS-7
Lưu ý khi lắp đặt đầu đo khí PS-7 Cosmos
Đầu cảm biến đo nồng độ khí R-41 CH3F
Lưu ý khi lựa chọn máy đo khí SO2 cầm tay
Lựa chọn máy đo khí NH3 trong không khí cầm tay
Nổ nhà máy Amoni Nitrat tạo khí NO nguy hiểm?
Nổ nhà máy Amoni Nitrat tạo khí NO2 nguy hiểm?
Nguy hiểm do rò rỉ khí Amoniac NH3
Máy đo khí O3 Ozon trong không khí
Máy đo khí F2 Flo trong không khí
Máy đo khí HF Hydro Florua trong không khí
Máy đo khí HCl Hydro Clrua trong không khí
Hệ thống đo và cảnh báo khí NO trong không khí
Hệ thống đo và cảnh báo khí NO2 trong không khí
Cảm biến bán dẫn đo nồng độ khí độc
Máy đo khí Clo Cl2 trong không khí
Vì sao cần máy đo khí Amoniac NH3?
Hệ thống cảnh báo phát hiện rò rỉ khí NH3
Đơn vị ppb trên máy đo khí độc
Vì sao cần dùng máy đo khí độc Ozone O3?
Làm gì khi phát hiện rò rỉ khí Hydrogen Fluoride HF